TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HDBANK

Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh

CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
5.41%
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết và Dịch vụ Tổng hợp Đồng Nai
2.22%
Cổ đông khác
92.37%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 150,294 tỷ (năm 2016)
Dư nợ cho vay 81,304 tỷ (năm 2016)
Huy động vốn 103,300 tỷ (năm 2016)
Vốn điều lệ 8,100 tỷ (năm 2016)
Thu nhập lãi ròng 4,678 tỷ (năm 2016)
Lợi nhuận sau thuế 914 tỷ (năm 2016)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA HDBANK SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
2013 2014 2015 2016
Nợ đủ tiêu chuẩn 40,774,537,882 40,126,949,739 54,474,049,000 79,734,077,000
Nợ cần chú ý 1,639,224,306 911,965,596 1,187,695,000 1,291,514,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 402,052,490 190,265,170 288,405,000 376,621,000
Nợ nghi ngờ 221,573,564 146,696,863 335,861,000 460,699,000
Nợ có khả năng mất vốn 929,460,357 616,713,825 272,825,000 361,461,000
Nợ trong hạn -- -- -- --
Nợ quá hạn -- -- -- --
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS -- -- -- --
Các khoản phải thu GDCK của SHBS -- -- -- --
Nợ cho vay chờ xử lý - Vinashin -- -- -- --
Nợ tồn đọng chờ xử lý -- -- -- --
Nợ tồn đọng không có TSĐB và không còn đối tượng thu nợ -- -- -- --
Các khoản REPO với khách hàng SHB AMC -- -- -- --
Cho vay các TCTD khác -- -- -- --
Các khoản nợ đủ tiêu chuẩn khác -- -- -- --
Cho vay giao dịch ký quỹ -- -- -- --
Nợ đang làm thủ tục bán cho VAMC -- -- -- --
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 5,369,113,593 7,077,381,881 8,845,184,000 11,696,026,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 240,453,352 622,216,793 788,434,000 1,147,633,000
Tổng chi phí 5,626,974,046 6,595,926,184 7,192,441,000 9,997,734,000
Lợi nhuận ròng(**) 217,596,073 476,876,520 513,037,000 738,132,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 86,226,641,415 99,524,602,969 106,485,935,000 150,294,272,000
Tiền cho vay 49,402,550,395 48,912,173,895 61,876,860,000 84,833,105,000
Đầu tư chứng khoán 14,123,841,068 25,408,996,623 22,113,749,000 34,658,028,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 95,066,858 228,538,224 419,118,000 384,406,000
Tiền gửi 67,878,814,934 74,961,689,454 77,574,190,000 116,921,186,000
Vốn và các quỹ 8,599,547,924 8,549,253,808 8,943,151,000 9,317,013,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung