CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
06:23
Phát hiện nhiều sai phạm của các công ty kinh doanh xăng dầu
06:21
Không cần thiết có thương hiệu vàng quốc gia
06:16
Giải quyết lãi suất, hãy xử lý nợ xấu
21/05
Lãi suất có là chuyện DN lo nhất?
21/05
ALT: Năm 2012 lỗ ròng 6,5 tỷ đồng, kế hoạch 2013 lãi ròng 7,5 tỷ đồng
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
FPTS
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (OTC)
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
3.61
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
3.61
P/E :
n/a
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
18.81
(**) Hệ số beta:
n/a
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
KLCP đang niêm yết:
n/a
KLCP đang lưu hành:
61,170,133
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
n/a
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
23/11/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
11/05/2012
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
FPTS lãi 23 tỷ đồng quý 1, giảm 35% so với cùng kỳ
(19/04/2013 09:17)
Công ty chứng khoán thận trọng đặt kế hoạch kinh doanh năm 2013
(12/04/2013 09:05)
Thị phần môi giới HNX quý 1/2013: Bất ngờ SHS và BSC lọt vào top 10
(04/04/2013 00:05)
SSI và HSC chiếm gần 1/4 thị phần môi giới cổ phiếu sàn HoSe quý I/2013
(02/04/2013 17:51)
FPTS không có ý định niêm yết trong năm 2013
(01/04/2013 14:17)
[Trực tiếp] ĐHCĐ FPTS: Năm 2013 đặt kế hoạch LNTT 180 tỷ đồng, mục tiêu 100.000 tài khoản
(29/03/2013 15:24)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
102,905,928
61,603,221
80,131,522
55,766,007
Tổng lợi nhuận trước thuế
57,332,796
47,113,112
61,219,669
39,751,403
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
57,720,898
47,162,545
60,987,996
39,634,182
Lợi nhuận ròng(**)
43,449,953
35,335,375
45,916,833
29,815,923
Doanh thu môi giới,tư vấn
Doanh thu tự doanh
Doanh thu khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,370,839,088
1,742,801,480
1,553,135,044
1,516,868,170
Tổng tài sản
1,388,456,692
1,760,254,972
1,568,821,454
1,531,475,972
Nợ ngắn hạn
275,261,922
630,553,765
448,203,413
381,042,008
Tổng nợ
275,261,922
630,553,765
448,203,413
381,042,008
Vốn chủ sở hữu
1,113,194,771
1,129,701,208
1,120,618,041
1,150,433,964
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ACB
HNX
3.9
16.0
4.1
14,346.3
ACE
Upcom
3.4
11.5
3.4
0.0
ADC
HNX
4.1
12.5
3.1
10.1
AGF
HSX
3.9
27.8
7.1
267.1
BTT
HSX
3.4
25.0
7.3
209.9
CI5
Upcom
3.8
10.0
2.6
0.0
CPC
HNX
3.5
14.2
4.0
50.5
CSM
HSX
4.0
35.5
8.8
1,310.8
CTB
HNX
3.3
16.5
5.0
43.2
D2D
HSX
3.1
16.8
5.4
181.1
<
1
2
3
4
5
6
7
>
Trang 1/7 (Tổng số 63 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319