TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KDC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 4103001184 do Sở Kế hoạch và Đầu tưThành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 6 tháng 9 năm 2002, và theo các GCNĐKKD điều chỉnh sau đó.Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép Niêm yết số 39/UBCK-GPNY do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 18 tháng 11 năm 2005. Hoạt động chính trong năm hiện tại của Công ty là bán buôn thực phẩm và mua bán nông sản thực phẩm.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 20/02/2019
21.05
  0.05 (0.2%)
Khối lượng
76,360
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21
  • Giá trần
    22.45
  • Giá sàn
    19.55
  • Giá mở cửa
    21
  • Giá cao nhất
    21.15
  • Giá thấp nhất
    20.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -11,690
  • Room NN còn lại
    78.52 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.33
  •        P/E :
    62.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    117,181
  • KLCP đang niêm yết:
    256,653,397
  • KLCP đang lưu hành:
    205,661,141
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,318.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 25/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Phát hành riêng lẻ 40,000,000
- 28/04/2014: Phát hành cho CBCNV 6,500,000
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 25/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2018 Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,692,860,290 2,085,001,790 1,958,173,700 1,920,182,191
Giá vốn hàng bán 1,403,564,680 1,643,633,878 1,561,392,417 1,641,435,090
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 262,725,307 406,203,253 369,250,276 254,005,492
Lợi nhuận tài chính 1,025,423 6,974,326 10,968,224 55,220,993
Lợi nhuận khác 1,125,363 3,685,950 4,626,952 227,934
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,038,931 48,046,771 37,315,120 91,253,977
Lợi nhuận sau thuế 17,356,467 29,633,288 39,890,747 75,443,736
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -11,742,932 817,775 15,478,967 64,702,190
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,822,240,505 4,958,835,496 5,007,104,287 5,045,412,659
Tổng tài sản 10,746,668,720 12,330,631,425 12,248,891,121 12,522,200,113
Nợ ngắn hạn 1,719,844,613 2,236,284,691 2,157,266,957 2,487,733,374
Tổng nợ 2,913,651,286 3,910,060,026 3,822,596,827 4,148,550,785
Vốn chủ sở hữu 7,833,017,434 8,420,571,399 8,426,294,294 8,373,649,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung