MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Năm 1990 Thành lập Xí nghiệp xây dựng trực thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng. Năm 1992 Xí nghiệp xây dựng được chuyển sang đơn vị hạch toán độc lập và đổi tên thành Công ty Xây dựng Hà Đô. Năm 2004 Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hà Đô. Năm 2010 Chính thức niêm yết tại sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE nay là HSX) với mã cổ phiếu là HDG. Chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (Viết tắt là Tập đoàn Hà Đô)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 30/11/2022
31.6
  2.05 (6.94%)
Khối lượng
4,536,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.55
  • Giá trần
    31.6
  • Giá sàn
    27.5
  • Giá mở cửa
    29.55
  • Giá cao nhất
    31.6
  • Giá thấp nhất
    28.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    6,196,600
  • GT Mua
    24.92 (Tỷ)
  • GT Bán
    5.34 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.58 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 17/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/02/2022: Phát hành riêng lẻ 7,481,400
- 21/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:10, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/02/2016: Phát hành cho CBCNV 651,540
- 16/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 08/07/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/06/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 21/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/07/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 23/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.77
  •        P/E :
    5.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.65
  • (**) Hệ số beta:
    1.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,158,610
  • KLCP đang niêm yết:
    203,838,815
  • KLCP đang lưu hành:
    244,612,898
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,729.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,417,904,519 684,797,047 1,024,981,838 866,013,970
Giá vốn hàng bán 436,174,397 219,563,143 343,446,304 331,111,980
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 951,512,875 464,494,549 664,106,751 506,386,517
Lợi nhuận tài chính -121,395,012 -96,081,266 -97,330,251 -87,449,722
Lợi nhuận khác -10,047,921 -80,956 7,052,438 -1,481,941
Tổng lợi nhuận trước thuế 730,985,431 325,179,985 532,001,816 356,616,366
Lợi nhuận sau thuế 604,468,594 295,751,087 418,020,484 310,133,958
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 520,209,061 244,259,465 361,569,175 251,128,866
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,175,040,664 4,216,053,101 4,097,100,451 4,343,715,335
Tổng tài sản 15,974,614,312 15,985,827,493 15,742,391,387 15,869,874,300
Nợ ngắn hạn 3,574,080,392 4,218,215,568 3,778,720,377 3,632,955,655
Tổng nợ 10,593,638,689 10,281,251,288 9,678,513,123 9,405,056,577
Vốn chủ sở hữu 5,380,975,623 5,704,576,205 6,063,878,263 6,464,817,723
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.