TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

YEG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1
Thành lập vào năm 2006, Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG) khởi đầu là trang thông tin điện tử www.yeah1.com chuyên cung cấp thông tin giải trí cho giới trẻ, do ông Nguyễn Ảnh Nhượng Tống cùng cộng sự sáng lập. Doanh thu ban đầu của Công ty chỉ vỏn vẹn 150 USDcùng xấp xỉ 40 ngàn lượt xem.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
22.3
  -1.4 (-5.91%)
Khối lượng
158,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.7
  • Giá trần
    25.35
  • Giá sàn
    22.05
  • Giá mở cửa
    24.4
  • Giá cao nhất
    24.7
  • Giá thấp nhất
    22.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,700
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.13 (Tỷ)
  • Room còn lại
    83.60 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 300.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 27,369,968
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2018: Phát hành riêng lẻ 3,190,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.55
  •        P/E :
    40.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    347,240
  • KLCP đang niêm yết:
    31,279,968
  • KLCP đang lưu hành:
    30,559,968
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    681.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 289,531,300 311,577,600 277,476,832 247,750,733
Giá vốn hàng bán 250,798,809 360,668,606 272,227,986 199,569,279
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 37,942,162 -49,099,201 5,246,040 47,969,984
Lợi nhuận tài chính -4,188,649 5,658,599 -6,810,687 360,753,780
Lợi nhuận khác -2,178,812 -900,142 -73,795 -27,255,025
Tổng lợi nhuận trước thuế -47,932,880 -137,012,404 -56,134,347 328,699,119
Lợi nhuận sau thuế -52,519,836 -144,548,127 -56,798,617 281,316,334
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -45,592,338 -156,228,338 -61,984,009 275,626,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 938,455,543 853,792,381 885,946,376 1,130,034,651
Tổng tài sản 1,326,533,871 1,214,301,525 1,255,217,921 1,380,456,390
Nợ ngắn hạn 428,736,445 474,272,201 546,361,286 431,211,053
Tổng nợ 498,736,445 544,272,201 616,361,286 505,511,053
Vốn chủ sở hữu 827,797,426 670,029,324 638,856,635 874,945,337
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.