MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

YBM

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (HOSE)

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Công Nghiệp Yên Bái (gọi tắt là “YBM” ) Với tầm nhìn dài hạn và quan điểm phát triển bền vững đã tập trung vào đầu tư hàng đầu trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và chế biến bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát. YBM đã trở thành thương hiệu số 1 của Việt Nam về bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
5.69
  -0.04 (-0.7%)
Khối lượng
93,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.73
  • Giá trần
    6.13
  • Giá sàn
    5.33
  • Giá mở cửa
    5.72
  • Giá cao nhất
    5.72
  • Giá thấp nhất
    5.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.74 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,999,938
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    7.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.51
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,900
  • KLCP đang niêm yết:
    14,299,880
  • KLCP đang lưu hành:
    14,833,213
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    84.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2021 Quý 2- 2021 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,334,513 114,984,846 82,471,419 111,521,870
Giá vốn hàng bán 95,047,520 85,214,704 55,968,041 75,694,606
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,286,993 28,997,811 26,476,795 35,751,131
Lợi nhuận tài chính -3,621,961 -3,504,054 -2,607,433 -3,909,888
Lợi nhuận khác 99,385 803 2,281 -646
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,152,879 2,881,794 2,184,658 5,365,584
Lợi nhuận sau thuế 2,837,291 2,572,468 1,744,195 4,398,414
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,837,321 2,572,652 1,744,353 4,398,499
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 214,160,654 213,517,635 208,150,022 205,280,088
Tổng tài sản 422,867,465 418,047,499 417,353,894 409,885,379
Nợ ngắn hạn 202,253,494 204,198,222 199,843,120 194,528,004
Tổng nợ 248,272,877 240,714,128 244,755,107 235,637,289
Vốn chủ sở hữu 174,594,589 177,333,371 172,598,787 174,248,090
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.