TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

WTN

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh
Công ty TNHH Cấp thoát nước Tây Ninh trước 30/4/1975 là Trung tâm Cấp thuỷ Tây Ninh trực thuộc Quốc gia sản Cấp thuỷ cục Sài Gòn. Trước năm 1994 Công ty chỉ khai thác nước ngầm tại các trạm bơm giếng với công suất 50-60m3/h, tổng công suất phát ra khoảng 6.000 m3/ngày.Năm 2010 với nguồn vốn vay ADB nâng công suất Nhà máy nước Tây Ninh lên 18.000 m3/ngày, cùng với các trạm khai thác nước ngầm tại các trung tâm huyện Gò Dầu, Trảng Bàng, Bến Cầu và Châu Thành, nâng tổng công suất thiết kế của toàn Công ty lên 25.000 m3/ngày đêm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 03/09/2020
15
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    21
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:16/11/2017
Với Khối lượng (cp):10,576,827
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/09/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.48%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.29
  •        P/E :
    52.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,576,827
  • KLCP đang lưu hành:
    10,576,827
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    158.65
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   56,366,929 60,436,615 64,828,125
Giá vốn hàng bán   26,964,432 29,589,773 30,504,756
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   29,401,963 30,846,626 34,321,404
Lợi nhuận tài chính   -2,876,811 -2,638,002 -2,631,617
Lợi nhuận khác   -4,069 149,476 532
Tổng lợi nhuận trước thuế   3,569,022 3,846,594 3,437,345
Lợi nhuận sau thuế   2,905,032 3,434,576 3,033,985
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   2,905,032 3,434,576 3,033,985
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   16,965,155 24,971,458 16,229,942
Tổng tài sản   169,984,666 176,921,809 168,588,319
Nợ ngắn hạn   16,015,814 28,497,935 26,639,559
Tổng nợ   61,311,364 67,718,963 59,786,064
Vốn chủ sở hữu   108,673,302 109,202,846 108,802,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.