TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

WTC

 CTCP Vận tải thủy - Vinacomin (UpCOM)

CTCP Vận tải thủy - Vinacomin
Công ty Cổ phần Vận tải thuỷ – TKV (nay là Công ty Cổ phần Vận tải thuỷ – VINACOMIN) được thành lập từ ngày 24/4/2007. Tháng 12 năm 2009, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty đại chúng. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương; sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
13.7
  -0.1 (-0.72%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    15.8
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.41
  •        P/E :
    4.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,930
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    137.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 633,031,063 4,978,280,501 6,981,043,500 4,835,102,975
Giá vốn hàng bán 588,032,355 4,729,605,194 6,660,223,298 4,668,555,760
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,998,707 248,675,307 320,820,201 128,179,542
Lợi nhuận tài chính -2,599,937 -18,541,620 -39,090,266 -7,320,882
Lợi nhuận khác 1,411,026 5,632,246 5,094,892 76,749,591
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,313,054 119,045,278 117,028,741 45,490,383
Lợi nhuận sau thuế 20,313,054 99,435,193 93,639,723 34,108,641
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,313,054 99,435,193 93,639,723 34,108,641
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,201,463 625,842,717 807,390,593 110,991,883
Tổng tài sản 83,804,398 653,351,700 961,054,563 296,418,277
Nợ ngắn hạn 77,791,826 547,903,935 761,967,076 101,062,854
Tổng nợ 77,791,826 547,903,935 761,967,076 101,062,854
Vốn chủ sở hữu 6,012,572 105,447,765 199,087,487 195,355,424
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.