TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTM

 CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (UpCOM)

CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin tiền thân là Xí nghiệp vận tải hành khách được thành lập ngày 01/01/1987. Ngày 01/01/2004, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngày 29/12/2015 là ngày giao dịch đầu tiên của VTM trên UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hành khách, hàng hóa; bảo dưỡng sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác; bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
21.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.8
  • Giá trần
    30.5
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    21.8
  • Giá cao nhất
    21.8
  • Giá thấp nhất
    21.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,680,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 21:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    17.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,279,797
  • KLCP đang lưu hành:
    3,279,797
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    71.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 306,571,415 309,112,530 263,064,285 288,121,015
Giá vốn hàng bán 263,703,625 268,518,358 219,270,812 239,496,342
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 42,867,789 40,594,173 43,793,473 48,624,673
Lợi nhuận tài chính -4,719,593 -2,126,015 -3,599,488 -8,828,986
Lợi nhuận khác 892,866 781,524 811,603 995,644
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,301,289 5,452,596 5,179,641 5,459,495
Lợi nhuận sau thuế 4,050,098 4,327,203 4,119,287 4,082,503
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,050,098 4,327,203 4,119,287 4,082,503
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 41,243,511 47,491,557 32,171,128 37,963,856
Tổng tài sản 112,371,822 121,417,417 155,339,223 183,027,054
Nợ ngắn hạn 60,221,222 59,650,046 53,352,687 65,060,301
Tổng nợ 73,915,938 82,059,762 115,481,687 143,206,301
Vốn chủ sở hữu 38,455,884 39,357,655 39,857,536 39,820,753
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.