TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTC

 Công ty Cổ phần Viễn thông VTC (HNX)

Công ty Cổ phần Viễn thông VTC
Ngày 01/07/1999, Công ty Cổ phần Viễn thông VTC (trước là Công ty Liên doanh sản xuất thiết bị Viễn thông Việt Nam, sau là Trung tâm Nghiên cứu sản xuất và bảo dưỡng thiết bị thông tin 1) tiến hành cổ phần hóa. Lĩnh vực kinh daonh chính: nghiên cứu chế tạo sản xuất lắp ráp các thiết bị bưu chính viên thông; xây lắp lắp đặt bảo dưỡng hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông; sản xuất các loại thẻ dùng trong tin học viên thông...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    35.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:12/02/2003
Với Khối lượng (cp):1,794,434
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,050,085
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 26/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2006: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 14/12/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.50
  • (**) Hệ số beta:
    -0.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    4,534,696
  • KLCP đang lưu hành:
    4,529,143
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    61.14
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 52,533,452 26,908,414 36,828,824 15,911,336
Giá vốn hàng bán 43,338,435 25,672,607 27,641,682 11,363,868
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,195,018 1,225,807 9,187,142 4,547,468
Lợi nhuận tài chính -861,136 -797,022 -1,119,689 -1,369,215
Lợi nhuận khác 1,731,349 2,292 800,772 34,959
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,861,589 -4,018,135 3,276,604 -3,055,402
Lợi nhuận sau thuế 3,469,686 -3,585,282 2,814,038 -3,155,598
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,427,331 -3,468,338 2,715,277 -3,279,031
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 215,855,019 206,031,877 223,349,732 231,952,035
Tổng tài sản 249,988,403 238,708,093 254,337,692 262,036,849
Nợ ngắn hạn 160,872,676 153,360,710 166,176,270 177,068,401
Tổng nợ 160,872,676 153,360,710 166,176,270 177,068,401
Vốn chủ sở hữu 89,115,727 85,347,383 88,161,421 84,968,447
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.