TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VSI

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (Waseco) là công ty chuyên ngành có bề dày kinh nghiệm về lĩnh vực cấp thoát nước, được thành lập trên cơ sở tiếp quản Quốc gia Thủy cục (cơ quan chuyên quản lý về nước sạch của chế độ cũ) ngay sau Đại thắng Mùa xuân năm 1975 với địa bàn hoạt động trải dài từ miền Trung, Tây Nguyên đến mũi Cà Ma
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
22.7
  0.7 (3.18%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22
  • Giá trần
    23.5
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    23.25
  • Giá cao nhất
    23.25
  • Giá thấp nhất
    22.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.45 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    9.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    560
  • KLCP đang niêm yết:
    13,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,199,997
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    299.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 116,883,764 68,560,266 67,033,310 53,266,931
Giá vốn hàng bán 97,192,700 54,197,876 56,466,342 39,759,055
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,691,064 14,362,390 10,566,969 13,507,876
Lợi nhuận tài chính -6,721,427 -5,126,164 8,310,395 3,931,619
Lợi nhuận khác 87,334 308,446 5,364 12,806
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,635,944 5,291,462 14,085,298 11,202,220
Lợi nhuận sau thuế 5,940,041 4,021,783 11,971,132 9,017,814
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,017,967 4,114,960 11,987,824 9,080,858
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 265,284,896 194,209,099 191,744,232 248,379,219
Tổng tài sản 652,533,928 581,363,169 553,889,126 591,286,836
Nợ ngắn hạn 211,152,581 134,665,219 120,270,794 134,731,946
Tổng nợ 446,653,577 371,939,074 351,689,829 361,196,473
Vốn chủ sở hữu 205,880,351 209,424,094 202,199,297 230,090,364
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.