TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VQC

 Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin (UpCOM)

Công ty Cổ phần Giám định Vinacomin
Công ty cổ phần Giám định-Vinacomin tiền thân là Trung tâm KCS than Cẩm Phả, trực thuộc Công ty than Cẩm Phả, được thành lập ngày 01/04/1995. Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Cổ phiếu của Công ty bắt đầu giao dịch trên sàn UPCOM từ ngày 26/02/2010. Ngành nghề kinh doanh: giám định than, khoáng sản, vật liệu xây dựng...; sửa chữa thiết bị khác; kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị đo lường...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
17.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.4
  • Giá trần
    20
  • Giá sàn
    14.8
  • Giá mở cửa
    17.4
  • Giá cao nhất
    17.4
  • Giá thấp nhất
    17.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:4
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.65
  •        P/E :
    6.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.58
  • (**) Hệ số beta:
    -0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    284
  • KLCP đang niêm yết:
    3,599,580
  • KLCP đang lưu hành:
    3,599,580
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.63
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 132,081,386 148,347,629 157,549,755 157,963,747
Giá vốn hàng bán 97,761,577 108,524,988 114,881,397 113,886,372
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 34,319,809 39,822,642 42,668,357 44,077,375
Lợi nhuận tài chính 4,079,592 3,934,850 3,822,845 2,561,799
Lợi nhuận khác 37,414 1,902 42,628 -35,223
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,425,181 11,928,285 13,288,882 12,222,206
Lợi nhuận sau thuế 8,288,216 9,329,205 11,293,912 9,547,217
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,288,216 9,329,205 11,293,912 9,547,217
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 93,311,340 90,878,495 89,545,675 88,208,380
Tổng tài sản 112,423,062 113,421,329 123,073,558 122,832,773
Nợ ngắn hạn 20,680,203 19,720,702 27,125,963 28,978,918
Tổng nợ 25,206,332 25,163,610 32,851,132 34,357,042
Vốn chủ sở hữu 87,216,730 88,257,719 90,222,426 88,475,731
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.