CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
00:38
KSS tính chuyện chào bán cổ phiếu và phát hành trái phiếu chuyển đổi
00:16
CLP: Gặp khó với con tôm, quý 1 lỗ ròng 6,6 tỷ đồng
20/05
CMG: Bị nhắc nhở chậm nộp BCTC Quý 4 niên độ tài chính 2012 - 2013
20/05
TMS: Bị nhắc nhở vì chậm công bố thông tin Nghị quyết HĐQT về việc chi trả cổ tức
20/05
Công ty chứng khoán nhận định thị trường ngày 21/5
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
VPK
Công ty Cổ phần Bao bì dầu thực vật (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 2, 20/05/2013
32.5
0.4 (1.2%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
32.1
Giá mở cửa
31.4
Giá cao nhất
32.6
Giá thấp nhất
31.4
Giá đóng cửa
32.5
Khối lượng
23,050
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
63 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
6.10
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
6.10
P/E :
5.33
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
18.56
(**) Hệ số beta:
0.43
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
20,907
KLCP đang niêm yết:
8,000,000
KLCP đang lưu hành:
7,999,368
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
259.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
7,600,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
14/05/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
09/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
26/06/2009
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 19:1
-
16/03/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
-
17/03/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
04/05/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
Cơ hội hay “nguy cơ” từ những sở thích “ngược đời” của khối ngoại?
(08/05/2013 09:45)
HTP, VPK: Lãi quý 1 tăng so với cùng kỳ
(01/05/2013 15:43)
VPK: 16/5 ĐKCC nhận cổ tức năm 2012 bằng tiền mặt 20%
(27/04/2013 08:00)
VPK: Nghị quyết HĐQT ông Dương Anh Tuấn làm Chủ tịch HĐQT và trả cổ tức năm 2012
(25/04/2013 14:49)
VPK: Công bố danh sách HĐQT và BKS
(25/04/2013 14:49)
VPK: Mutual Fund Elite (Non-Ucits) đã mua 84.130 cổ phiếu
(24/04/2013 16:00)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
90,583,772
90,240,394
94,859,334
90,765,217
Tổng lợi nhuận trước thuế
13,711,107
15,355,325
10,814,979
13,072,419
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
13,783,465
15,355,325
10,789,187
13,237,333
Lợi nhuận ròng(**)
12,511,653
14,203,675
10,642,753
11,427,342
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
98,077,695
104,939,347
108,046,188
127,058,781
Tổng tài sản
180,080,379
185,150,272
186,975,912
203,738,837
Nợ ngắn hạn
67,894,953
58,765,520
49,974,199
55,309,783
Tổng nợ
67,925,095
58,791,312
49,974,199
55,309,783
Vốn chủ sở hữu
112,155,284
126,358,960
137,001,713
148,429,054
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
20/05
32.5
0.4 (1.2%)
23,050
747,179,000
17/05
32.1
-0.4 (-1.2%)
33,040
1,062,106,000
16/05
32.5
-0.5 (-1.5%)
20,180
655,636,000
15/05
33.0
0.0 (0.0%)
5,640
187,314,000
14/05
33.0
-0.8 (-2.4%)
29,780
1,012,816,000
13/05
35.8
0.3 (0.8%)
5,810
208,648,000
10/05
35.5
-0.3 (-0.8%)
20,690
736,402,000
09/05
35.8
0.3 (0.8%)
7,020
251,280,000
08/05
35.5
-1.4 (-3.8%)
35,750
1,279,895,000
07/05
36.9
-0.1 (-0.3%)
28,110
1,020,792,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
360 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
22 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo phân tích cổ phiếu VPK - BVSC
(27/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Bao bì
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BBS
HNX
8,900.0
(+0.0%)
2.2
4,123.4
BPC
HNX
8,400.0
(+0.0%)
2.4
3,522.8
BXH
HNX
4,800.0
(+0.0%)
2.0
2,392.5
DHC
HSX
7.1
(+0.0%)
-0.2
-42.0
HPB
HNX
10,900.0
(+0.0%)
3.4
3,203.9
INN
HNX
17,500.0
(+4.2%)
5.7
3,082.3
MCP
HSX
13.0
(-6.5%)
1.9
6.7
STP
HNX
9,100.0
(+1.1%)
1.5
6,274.6
SVI
HSX
42.5
(+6.8%)
10.3
4.1
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
CJC
HNX
6.0
19,100.0
3,169.4
42.2
CNG
HSX
5.9
30.3
5.1
613.4
FCN
HSX
5.8
17.0
2.9
281.6
FPT
HSX
5.8
39.3
6.8
10,403.2
GAS
HSX
6.1
55.0
9.0
103,277.5
GMC
HSX
5.8
19.5
3.4
208.5
HMH
HNX
5.7
15,400.0
2,712.8
135.3
INN
HNX
5.7
17,500.0
3,082.3
134.5
JVC
HSX
6.1
18.5
3.1
856.9
LAS
HNX
6.1
39,800.0
6,550.4
2,490.6
<
1
2
>
Trang 1/2 (Tổng số 16 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
MSBS (CK Maritime Bank)
30
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
MBS (CK MB)
50
27/12/2012
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
CTS (CK VietinBank)
80
13/11/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319