TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VPB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật:
11:01 Thứ 6, 18/10/2019
22.4
  -0.1 (-0.4%)
Khối lượng
1,631,120
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22.5
  • Giá trần
    24.05
  • Giá sàn
    20.95
  • Giá mở cửa
    22.5
  • Giá cao nhất
    22.5
  • Giá thấp nhất
    22.35
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,332,689,035
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2018: Phát hành riêng lẻ 33,695,094
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30.217
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:316
- 14/09/2017: Phát hành riêng lẻ 164,714,380
- 24/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 31.84%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.99%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.57%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.79%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.691%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.699%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.53%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.477%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.99
  •        P/E :
    7.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.55
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,061,894
  • KLCP đang niêm yết:
    1,859,504,631
  • KLCP đang lưu hành:
    2,456,748,366
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55,276.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4.81%
Hoàng Anh Minh (Vợ của ông Ngô Chí Dũng)
4.78%
Vũ Thị Quyên (Mẹ của ông Ngô Chí Dũng)
4.77%
Kim Ngọc Cẩm Ly (vợ của ông Bùi Hải Quân)
4.2%
Lý Thị Thu Hà (Mẹ của ông Lô Bằng Giang)
4.13%
Trần Ngọc Lan
4.08%
Lê Việt Anh
3.78%
Nguyễn Phương Hoa
3.78%
Nguyễn Thu Thủy (Vợ của ông Lô Bằng Giang)
2.98%
2.29%
Cổ đông khác
60.41%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 348,732 tỷ (Q2 - 2019)
Dư nợ cho vay 243,518 tỷ (Q2 - 2019)
Huy động vốn 197,363 tỷ (Q2 - 2019)
Vốn điều lệ 25,300 tỷ (Q2 - 2019)
Thu nhập lãi ròng 14,451 tỷ (Q2 - 2019)
Lợi nhuận sau thuế 3,471 tỷ (Q2 - 2019)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019
Nợ đủ tiêu chuẩn 178,184,653,000 202,025,765,000 209,592,898,000 226,628,619,000
Nợ cần chú ý 12,490,090,000 11,667,993,000 13,489,295,000 12,512,688,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 5,101,515,000 4,217,034,000 4,466,173,000 4,780,018,000
Nợ nghi ngờ 2,569,693,000 1,691,988,000 1,778,133,000 1,597,260,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,729,471,000 1,857,243,000 2,131,679,000 2,114,211,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 21,484,531,000 29,197,707,000 40,605,792,000 49,463,730,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,096,202,000 4,929,311,000 8,130,063,000 9,198,508,000
Tổng chi phí 14,892,770,000 18,578,832,000 23,941,032,000 18,467,553,000
Lợi nhuận ròng(**) 2,395,868,000 3,935,045,000 6,440,767,000 7,355,568,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 193,876,428,000 228,770,918,000 277,752,314,000 323,291,119,000
Tiền cho vay 122,674,908,000 149,973,673,000 184,968,249,000 223,195,859,000
Đầu tư chứng khoán 49,773,128,000 58,292,194,000 54,982,903,000 56,128,829,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 322,511,000 222,930,000 152,506,000 190,654,000
Tiền gửi 139,873,833,000 137,224,677,000 141,385,193,000 191,996,065,000
Vốn và các quỹ 13,388,922,000 17,177,528,000 29,695,710,000 34,750,069,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung