TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VND

 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Công ty cổ phần Chứng Khoán VNDIRECT được thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán ngày 16/11/2006. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
17.2
  0.2 (1.18%)
Khối lượng
26,591,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.1
  • Giá sàn
    15.8
  • Giá mở cửa
    16.85
  • Giá cao nhất
    17.85
  • Giá thấp nhất
    16.65
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,700
  • GDNN (GT Mua)
    17.62 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    17.65 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    82.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/03/2010
Với Khối lượng (cp):45,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:14/08/2017
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:18/08/2017
Với Khối lượng (cp):154,998,165
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.4
Ngày giao dịch cuối cùng:30/03/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/04/2021
Với Khối lượng (cp):220,430,169
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):33.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 434,944,687
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:80
- 10/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 14500 đ/cp
- 12/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/11/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.15
  •        P/E :
    7.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.09
  • (**) Hệ số beta:
    1.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,243,290
  • KLCP đang niêm yết:
    1,217,844,009
  • KLCP đang lưu hành:
    1,217,842,370
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20,946.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,151,540,689 1,626,276,921 2,076,218,006 1,771,197,389
Lợi nhuận tài chính -92,517,214 -92,678,550 -166,058,694 -134,073,368
Lợi nhuận khác -61,307 292,802 -461,808 2,995
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 542,169,436 745,016,461 1,043,294,851 954,727,541
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 430,690,624 595,638,029 837,564,487 760,745,956
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 430,690,624 595,638,029 837,564,487 760,745,956
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,351,441,835 28,255,849,916 36,547,504,409 42,534,101,773
Tổng tài sản 22,522,629,866 28,577,705,065 37,094,774,474 42,690,390,894
Nợ ngắn hạn 17,079,688,288 19,211,099,919 26,367,561,795 30,382,951,366
Tổng nợ 17,688,235,368 20,034,843,357 27,272,291,634 32,332,647,616
Vốn chủ sở hữu 4,727,640,703 8,542,861,709 9,822,482,840 10,357,053,955
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.