TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNA

 Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Vinaship
Công ty Cổ phần Vận tải biển VINASHIP đã tiến hành Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty ngày 21 tháng 12 năm 2006, với tổng số vốn điều lệ là 200 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà Nước nắm giữ 51%. Trong lịch sử 27 năm hình thành và phát triển, Công ty đã luôn nỗ lực phấn đấu đạt được những thành tích cao trong sản xuất kinh doanh và góp phần đáng kể vào sự nghiệp xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc XHCN.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
44.6
  0 (0%)
Khối lượng
5,004
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.6
  • Giá trần
    51.2
  • Giá sàn
    38
  • Giá mở cửa
    42.5
  • Giá cao nhất
    44.9
  • Giá thấp nhất
    42.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:09/09/2008
Với Khối lượng (cp):20,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):44.0
Ngày giao dịch cuối cùng:21/04/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    13.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    13.21
  •        P/E :
    3.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.89
  • (**) Hệ số beta:
    0.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30,934
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    892.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 240,231,844 225,800,844 232,319,249 323,223,725
Giá vốn hàng bán 156,978,545 161,530,492 167,037,245 221,391,134
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 83,253,299 64,270,351 65,282,005 101,832,592
Lợi nhuận tài chính -116,457 -3,573,272 -2,526,196 -1,531,838
Lợi nhuận khác 80 -12,193 61,452,494
Tổng lợi nhuận trước thuế 68,976,066 42,707,065 50,084,122 143,407,143
Lợi nhuận sau thuế 68,943,090 39,686,694 40,173,895 115,422,748
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 68,943,090 39,686,694 40,173,895 115,422,748
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 304,196,621 353,944,847 329,825,681 462,951,804
Tổng tài sản 665,698,626 713,900,004 662,225,234 767,284,863
Nợ ngắn hạn 311,077,608 380,545,804 291,675,718 350,459,655
Tổng nợ 463,102,438 471,617,123 379,768,457 369,477,105
Vốn chủ sở hữu 202,596,188 242,282,881 282,456,776 397,807,758
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.