TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VMD

 Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex (HOSE)

Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex
Ngày 06/11/1984, Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được thành lập theo quyết định số 1106/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế. Là Doanh nghiệp nhà nước và cũng là Công ty Xuất nhập khẩu đầu tiên của Bộ Y tế nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Công ty trực thuộc Liên hiệp các Xí Nghiệp Dược Việt Nam. Ngày 22/04/1993, theo Quyết định số 415/BYT – QĐ của Bộ Trưởng Bộ Y Tế, tên gọi chính thức của Công ty được đổi thành Công ty Xuất Nhập Khẩu Y Tế II TP HCM gọi tắt là VIMEDIMEX II (HCM).
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
22.65
  0.45 (2.03%)
Khối lượng
3,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.2
  • Giá trần
    23.75
  • Giá sàn
    20.65
  • Giá mở cửa
    22.95
  • Giá cao nhất
    22.95
  • Giá thấp nhất
    21.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100
  • GDNN (GT Mua)
    0.03 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.62 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,141,196
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 01/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 01/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/04/2017: Phát hành riêng lẻ 3,500,000
- 20/10/2016: Phát hành riêng lẻ 3,500,000
- 29/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 24/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.37
  •        P/E :
    16.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.50
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,800
  • KLCP đang niêm yết:
    15,440,268
  • KLCP đang lưu hành:
    15,440,268
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    349.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,064,841,058 3,960,722,578 2,557,479,891 1,899,247,180
Giá vốn hàng bán 3,486,453,440 3,399,894,484 2,335,100,183 1,742,073,890
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 378,676,191 339,514,095 214,320,822 146,850,543
Lợi nhuận tài chính -86,270,395 -39,994,579 -46,769,316 4,854,734
Lợi nhuận khác 873,453 505,486 579,968 398,881
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,484,501 13,451,100 -9,976,017 1,410,211
Lợi nhuận sau thuế 9,524,174 9,681,800 -9,146,555 191,848
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,190,562 9,704,939 -8,101,875 897,879
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,378,496,634 6,840,836,791 5,279,636,840 4,535,360,511
Tổng tài sản 8,627,396,075 7,098,051,058 5,531,505,941 4,781,460,166
Nợ ngắn hạn 8,223,785,468 6,700,246,780 5,111,073,822 4,362,377,720
Tổng nợ 8,243,963,849 6,723,189,798 5,134,737,641 4,381,318,563
Vốn chủ sở hữu 383,432,226 374,861,260 396,768,300 400,141,602
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.