TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VDS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (Rồng Việt) được thành lập theo Giấy phép hoạt động kinh doanh khoán Nhà nước (UBCKNN). Ngày 26/04/2007, Rồng Việt chính thức khai trương đi vào hoạt động. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; các dịch vụ hỗ trợ nhà đầu tư...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
13.2
  0.3 (2.33%)
Khối lượng
317,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.9
  • Giá trần
    13.7
  • Giá sàn
    12
  • Giá mở cửa
    12.85
  • Giá cao nhất
    13.2
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    16,000
  • GT Mua
    0.21 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    98.66 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/06/2009
Với Khối lượng (cp):33,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:14/05/2010
Giao dịch đầu tiên tại HNX:25/05/2010
Với Khối lượng (cp):33,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.6
Ngày giao dịch cuối cùng:11/07/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 18/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 16/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 26/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/12/2015: Phát hành riêng lẻ 35,020,013
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    4.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    525,200
  • KLCP đang niêm yết:
    105,104,665
  • KLCP đang lưu hành:
    105,104,665
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,387.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 324,583,390 221,087,363 266,720,386 293,814,774
Lợi nhuận tài chính 5,807,549 9,274,119 7,975,860 8,301,915
Lợi nhuận khác 442,606 12,964 90,268 16,736
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 187,965,178 93,499,306 124,391,992 129,942,761
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 148,865,588 75,058,870 100,280,584 103,718,641
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 148,865,588 75,058,870 100,280,584 103,718,641
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,403,838,794 3,787,046,508 3,920,238,303 4,896,946,414
Tổng tài sản 3,505,094,350 3,887,201,028 4,033,154,109 5,015,535,606
Nợ ngắn hạn 2,036,412,182 2,350,162,677 2,322,942,182 3,596,477,063
Tổng nợ 2,056,938,592 2,365,638,333 2,387,290,809 3,707,025,810
Vốn chủ sở hữu 1,448,155,758 1,521,562,695 1,645,863,299 1,705,409,795
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.