TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCF

 Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa (HOSE)

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa
Năm 1968 Ông Marcel Coronel, quốc tịch Pháp, cùng vợ là bà Trần Thị Khánh khởi công xây dựng Nhà máy Cà phê CORONEL tại Khu Kỹ nghệ Biên Hòa (nay là Khu Công nghiệp Biên Hòa 1). Năm 1975Khi Việt Nam thống nhất, gia đình Coronel trở về Pháp. Họ bàn giao Nhà máy cho Chính phủ Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam. Nhà máy Cà phê Coronel được đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa và được giao cho Tổng cục Công nghệ Thực phẩm quản lý.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
250
  11.9 (5%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    238.1
  • Giá trần
    254.7
  • Giá sàn
    221.5
  • Giá mở cửa
    250
  • Giá cao nhất
    250
  • Giá thấp nhất
    250
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.03 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 53.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,579,135
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 250%
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 250%
- 16/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 240%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 660%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    16.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    16.36
  •        P/E :
    14.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    50.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    70
  • KLCP đang niêm yết:
    26,579,135
  • KLCP đang lưu hành:
    26,579,135
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,328.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 406,473,407 402,925,351 1,010,124,772 426,266,345
Giá vốn hàng bán 306,268,986 310,609,369 745,898,659 308,287,962
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 99,384,055 91,952,271 263,859,052 117,786,286
Lợi nhuận tài chính 14,828,374 15,428,467 12,582,359 7,649,650
Lợi nhuận khác 140,464 -96,545
Tổng lợi nhuận trước thuế 101,596,598 93,824,041 256,050,314 112,719,676
Lợi nhuận sau thuế 80,545,217 72,109,334 199,552,847 82,533,460
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 80,606,641 72,161,155 199,605,808 82,584,725
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,586,012,963 1,702,147,517 1,496,987,597 1,324,679,129
Tổng tài sản 2,065,329,726 2,163,517,391 1,945,577,678 1,757,625,546
Nợ ngắn hạn 405,110,859 431,205,447 676,081,729 382,121,960
Tổng nợ 410,023,002 436,101,332 683,087,147 412,601,555
Vốn chủ sở hữu 1,655,306,725 1,727,416,059 1,262,490,531 1,345,023,991
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.