TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCA

 Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL (HOSE)

Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL
Công ty cổ phần Thép Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 25/12/2007. Ngày 15/11/2010, Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã chứng khoán VCA tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: sản phẩm thép cán; sản phẩm phôi thép.
Cập nhật:
09:33 Thứ 6, 01/07/2022
15.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.35
  • Giá sàn
    14.25
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    15.3
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:21/02/2011
Với Khối lượng (cp):15,187,322
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:22/02/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,187,322
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 28/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.40
  •        P/E :
    6.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.83
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,440
  • KLCP đang niêm yết:
    15,187,322
  • KLCP đang lưu hành:
    15,187,322
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    232.37
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,522,820,555 2,231,355,646 2,172,546,821 2,623,096,461
Giá vốn hàng bán 2,423,070,186 2,124,561,258 2,073,711,035 2,515,957,151
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 89,087,788 89,488,348 85,681,270 97,372,687
Lợi nhuận tài chính -7,237,257 -13,932,658 -6,475,703 -6,756,576
Lợi nhuận khác -788,499 40,430 565,055 -62,427
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,142,479 31,759,186 26,246,691 45,510,141
Lợi nhuận sau thuế 32,097,073 25,293,897 21,066,170 36,383,654
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,097,073 25,293,897 21,066,170 36,383,654
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 526,510,637 402,361,730 226,190,972 515,725,242
Tổng tài sản 611,006,379 507,437,716 312,981,946 578,976,180
Nợ ngắn hạn 361,182,956 281,316,268 91,476,401 338,495,626
Tổng nợ 361,182,956 281,316,268 91,476,401 338,495,626
Vốn chủ sở hữu 249,823,423 226,121,448 221,505,545 240,480,554
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.