MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UDC

 Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (HOSE)

Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Tiền thân của Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo. Ngày 22/06/1995, Công ty được thành lập theo Quyết định số 388/QĐ.UBT của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng. Sau đó, Công ty đã được đổi tên thành Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo Quyết định số 469/QĐ.UBT ngày 16/08/1996 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Vào diện kiểm soát từ 27.4.2022 do LNST của cổ đông công ty mẹ năm 2020, 2021 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
5.07
  0 (0%)
Khối lượng
101,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.07
  • Giá trần
    5.42
  • Giá sàn
    4.72
  • Giá mở cửa
    5.07
  • Giá cao nhất
    5.07
  • Giá thấp nhất
    4.72
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.73 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 06/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.85%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.96
  • (**) Hệ số beta:
    1.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    65,130
  • KLCP đang niêm yết:
    35,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    34,706,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    175.96
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 39,599,777 38,729,316 28,001,139 25,128,038
Giá vốn hàng bán 37,197,533 35,553,065 27,418,313 26,121,101
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,402,245 3,170,671 572,702 -1,002,902
Lợi nhuận tài chính -4,106,343 -6,972,341 -6,009,682 -6,228,991
Lợi nhuận khác 49,435 -156,171 91,427 101,519
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,709,269 -9,433,074 -9,853,481 -11,652,382
Lợi nhuận sau thuế -5,709,269 -10,545,213 -9,853,481 -13,107,965
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 105,050 92,639 -9,909,201 -13,141,955
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 509,685,515 494,875,759 487,559,713 448,551,826
Tổng tài sản 995,232,939 975,975,491 962,788,256 917,745,396
Nợ ngắn hạn 452,453,185 448,901,933 451,182,742 423,456,851
Tổng nợ 627,782,659 619,070,425 615,736,671 584,469,645
Vốn chủ sở hữu 367,450,280 356,905,067 347,051,585 333,275,751
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.