TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TRA

 Công ty Cổ phần TRAPHACO (HOSE)

Công ty Cổ phần TRAPHACO
CTCP TRAPHACO tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập ngày 28/11/1972. Theo Quyết định số 2566/1999/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP, ngày 01/01/2000 CTCP Dược và Thiết bị vật tư y tế TRAPHACO chính thức bắt đầu hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với 45% vốn Nhà nước. Ngày 05/07/2001 CTCP Dược và Thiết bị vật tư Y tế TRAPHACO đổi tên thành CTCP TRAPHACO
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
93.5
  -0.5 (-0.53%)
Khối lượng
39,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    94
  • Giá trần
    100.5
  • Giá sàn
    87.5
  • Giá mở cửa
    93.5
  • Giá cao nhất
    93.5
  • Giá thấp nhất
    93
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100
  • GDNN (GT Mua)
    2.42 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    3.60 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 63.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 03/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 26/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 20000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 04/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.83
  •        P/E :
    16.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,060
  • KLCP đang niêm yết:
    41,453,673
  • KLCP đang lưu hành:
    41,450,540
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,875.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 474,492,171 557,829,316 586,404,024 627,410,590
Giá vốn hàng bán 206,678,323 266,718,024 273,844,702 297,195,890
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 265,039,692 289,908,884 312,903,335 326,797,881
Lợi nhuận tài chính -406,355 1,262,620 4,006,780 2,982,281
Lợi nhuận khác -59,362 3,658,606 -244,457 2,950,360
Tổng lợi nhuận trước thuế 69,357,096 87,760,690 86,011,076 112,406,116
Lợi nhuận sau thuế 55,292,616 68,765,158 69,910,327 88,605,161
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 51,039,669 62,863,086 63,460,593 83,426,220
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 907,882,427 1,013,959,927 1,094,575,292 1,139,774,957
Tổng tài sản 1,528,814,047 1,631,118,267 1,706,803,620 1,740,133,602
Nợ ngắn hạn 311,098,726 366,954,452 354,964,427 444,607,273
Tổng nợ 348,434,756 393,383,734 354,964,427 444,607,273
Vốn chủ sở hữu 1,180,379,291 1,237,734,533 1,351,839,193 1,295,526,329
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.