TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 10:55 Thứ 6, 18/10/2019
22.60
  -0.1 (-0.4%)
Đang giao dịch
Mở cửa
22.65
Khối lượng
143,230
Cao nhất
22.80
GD ròng NĐTNN
0
Thấp nhất
22.60
Room NN còn lại
0%
  • EPS cơ bản2.86
  • EPS pha loãng2.86
  • P/E:7.93
  • Giá trị sổ sách/cp13.65
  • (**) Hệ số betan/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:325,051
  • KLCP đang niêm yết856,589,206
  • KLCP đang lưu hành826,573,150
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)18,763.21
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 555,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
6.69%
6.47%
SBI Ven Holdings Pte. Ltd
4.67%
4.52%
Công ty TNHH VG
4.33%
4.18%
4.07%
Công ty TNHH FD
3.93%
Công ty TNHH JB
3.85%
3.54%
PYN Elite Fund
3.45%
Công ty TNHH SP
3.36%
Đỗ Minh Quân (Con của ông Đỗ Anh Tú)
3.19%
Đỗ Quỳnh Anh (Con của ông Đỗ Anh Tú)
2.77%
Cổ đông khác
40.99%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 145,716 tỷ (Q2 - 2019)
Dư nợ cho vay 87,834 tỷ (Q2 - 2019)
Huy động vốn 80,874 tỷ (Q2 - 2019)
Vốn điều lệ 8,566 tỷ (Q2 - 2019)
Thu nhập lãi ròng 2,692 tỷ (Q2 - 2019)
Lợi nhuận sau thuế 1,295 tỷ (Q2 - 2019)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA TPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019
Nợ đủ tiêu chuẩn 71,307,860,000 74,732,049,000 81,556,577,000 85,367,092,000
Nợ cần chú ý 1,582,971,000 1,591,765,000 1,992,323,000 2,254,286,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 310,632,000 295,942,000 442,529,000 485,034,000
Nợ nghi ngờ 194,544,000 242,441,000 406,412,000 468,221,000
Nợ có khả năng mất vốn 409,922,000 322,951,000 325,817,000 382,682,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 3,465,076,000 5,325,485,000 7,650,904,000 10,387,820,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 625,663,000 706,554,000 1,205,711,000 2,257,780,000
Tổng chi phí 2,765,747,000 4,451,428,000 6,215,662,000 5,194,289,000
Lợi nhuận ròng(**) 562,160,000 565,211,000 963,609,000 1,805,238,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 76,220,834,000 105,782,009,000 124,118,747,000 136,179,403,000
Tiền cho vay 30,721,232,000 51,190,249,000 63,822,643,000 77,845,148,000
Đầu tư chứng khoán 21,578,948,000 29,882,518,000 26,045,056,000 24,899,523,000
Tiền gửi 58,410,627,000 79,816,828,000 98,057,516,000 94,791,682,000
Vốn và các quỹ 4,798,665,000 5,681,486,000 6,676,717,000 10,621,685,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung