TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNT

 Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT
Tiền thân của Công ty Cổ phần Tài nguyên là Công ty TNHH Dương Quân được thành lập ngày 24/02/2006, với vốn điều lệ ban đầu là 3,6 tỷ đồng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102024446 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 24/02/2006. Ngày 25/8/2006, Công ty TNHH Dương Quân được đổi tên thành Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên. Ngày 18/6/2008 đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên.
Cập nhật:
14:19 Thứ 4, 17/08/2022
8.94
  -0.11 (-1.22%)
Khối lượng
109,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.05
  • Giá trần
    9.68
  • Giá sàn
    8.42
  • Giá mở cửa
    9.2
  • Giá cao nhất
    9.2
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2021: Phát hành riêng lẻ 25,500,000
- 23/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.02
  •        P/E :
    8.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.30
  • (**) Hệ số beta:
    1.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    487,990
  • KLCP đang niêm yết:
    51,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    51,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    461.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 211,715,231 107,684,518 311,881,497 26,651,655
Giá vốn hàng bán 194,715,191 98,981,806 286,931,008 24,519,886
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,000,041 8,702,712 24,950,489 2,131,768
Lợi nhuận tài chính 398,692 185,149 254,972 1,125,979
Lợi nhuận khác -150,000 4,899,651
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,804,551 4,237,155 24,106,720 5,429,396
Lợi nhuận sau thuế 13,435,928 3,384,928 19,277,662 4,330,569
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,435,928 3,384,928 19,277,662 4,330,569
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 249,462,871 504,617,441 519,013,121 517,800,006
Tổng tài sản 344,141,334 586,188,089 593,476,129 592,362,342
Nợ ngắn hạn 49,317,724 30,136,941 18,216,709 12,982,541
Tổng nợ 49,780,404 33,530,231 21,540,609 16,237,051
Vốn chủ sở hữu 294,360,929 552,657,858 571,935,520 576,125,290
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.