TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TND

 CTCP Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin

CTCP Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin
CTCP Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa xí nghiệp than Cẩm Phả thuộc Công ty Than Quảng Ninh, hoạt động dưới hình thức CTCP từ năm 1999. Ngành nghề kinh doanh: khai thác và chế biến, kinh doanh than; cung ứng xuất nhập khẩu hàng hóa, vật tư phục vụ khai thác mỏ, sửa chữa máy móc thiết bị...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 03/08/2020
7.6
  0.2 (2.7%)
Khối lượng
16,730
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    8.5
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    7.6
  • Giá thấp nhất
    7.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:26/02/2016
Với Khối lượng (cp):16,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/08/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 53%
- 02/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.73
  •        P/E :
    10.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    39,054
  • KLCP đang niêm yết:
    16,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    121.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 727,479,547 699,218,703 792,474,117 528,301,902
Giá vốn hàng bán 665,875,667 644,186,371 757,699,497 488,259,384
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 61,603,880 55,032,333 34,774,621 40,042,518
Lợi nhuận tài chính -16,165,925 -6,650,119 -13,395,126 -4,011,737
Lợi nhuận khác 604,708 -3,985,208 -60,168 995,267
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,248,662 -1,548,958 5,575,812 11,642,241
Lợi nhuận sau thuế 1,361,884 -2,319,341 4,379,768 8,189,650
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,361,884 -2,319,341 4,379,768 8,189,650
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 194,054,527 530,341,906 364,287,998
Tổng tài sản 1,202,161,302 1,363,669,611 1,237,427,982
Nợ ngắn hạn 451,681,770 781,544,090 700,800,722
Tổng nợ 890,359,806 1,010,071,116 976,074,800
Vốn chủ sở hữu 311,801,496 353,598,495 261,353,182
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.