TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNA

 Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
Công ty cổ phần TMXNK Thiên Nam tiền thân là Công ty Thương mạiDịch vụ Xuất nhập khẩu (Tenimex), trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Quận 10. Công ty TENIMEX được thành lập theo Quyết định số 4103/GPUBNCVX do Ủy Ban Nhân Dân TP Hồ Chí Minh ký ngày 03/12/1994. Ngày 24/5/2000 Thủ Tướng Chính phủ ký quyết định số 58/2000/QĐTTg chuyển Công ty Thương mại Dịch vụXuất nhập khẩu Quận 10 thành Công ty cổ phần TMXNK Thiên Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
9.4
  -0.2 (-2.08%)
Khối lượng
117,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.6
  • Giá trần
    10.25
  • Giá sàn
    8.93
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.74
  • Giá thấp nhất
    9.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.17 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 20/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 08/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 26/11/2018: Phát hành cho CBCNV 512,009
- 24/10/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:139
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2017: Phát hành cho CBCNV 487,991
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 122:25
- 01/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1.1
- 24/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10k/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6:1
- 12/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/07/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    19.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.86
  • (**) Hệ số beta:
    -0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    150,900
  • KLCP đang niêm yết:
    49,576,264
  • KLCP đang lưu hành:
    49,231,310
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    462.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,107,163,205 1,719,914,503 1,398,857,561 1,364,455,660
Giá vốn hàng bán 1,049,935,050 1,651,071,148 1,349,246,935 1,312,934,357
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,198,524 68,829,568 49,450,233 51,461,766
Lợi nhuận tài chính -23,260,063 -21,658,218 -21,395,634 -19,193,857
Lợi nhuận khác -758,306 629,082 619,726 727,677
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,187,606 14,205,512 4,186,353 11,606,596
Lợi nhuận sau thuế 4,077,905 10,400,822 2,257,126 8,342,383
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,406,202 11,275,652 3,942,974 8,942,119
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,038,584,864 2,159,156,893 2,092,304,111 2,194,323,572
Tổng tài sản 2,297,414,834 2,414,644,282 2,338,646,582 2,440,243,960
Nợ ngắn hạn 1,677,394,068 1,794,522,590 1,724,705,125 1,814,808,333
Tổng nợ 1,727,626,790 1,844,123,200 1,763,880,879 1,857,212,397
Vốn chủ sở hữu 569,788,044 570,521,082 574,765,703 583,031,563
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.