TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNA

 Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
Công ty cổ phần TMXNK Thiên Nam tiền thân là Công ty Thương mạiDịch vụ Xuất nhập khẩu (Tenimex), trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Quận 10. Công ty TENIMEX được thành lập theo Quyết định số 4103/GPUBNCVX do Ủy Ban Nhân Dân TP Hồ Chí Minh ký ngày 03/12/1994. Ngày 24/5/2000 Thủ Tướng Chính phủ ký quyết định số 58/2000/QĐTTg chuyển Công ty Thương mại Dịch vụXuất nhập khẩu Quận 10 thành Công ty cổ phần TMXNK Thiên Nam.
Cập nhật lúc 11:17 Thứ 3, 27/10/2020
14.65
  -0.15 (-1%)
Khối lượng
59,240
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.8
  • Giá trần
    15.8
  • Giá sàn
    13.8
  • Giá mở cửa
    14.7
  • Giá cao nhất
    14.75
  • Giá thấp nhất
    14.6
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    42.19 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.84
  •        P/E :
    3.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.09
  • (**) Hệ số beta:
    -0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    233,670
  • KLCP đang niêm yết:
    39,730,884
  • KLCP đang lưu hành:
    45,035,305
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    666.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,300,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 20/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 08/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 26/11/2018: Phát hành cho CBCNV 512,009
- 24/10/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:139
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2017: Phát hành cho CBCNV 487,991
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 122:25
- 01/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1.1
- 24/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10k/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6:1
- 12/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/07/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,055,287,749 1,443,760,627 1,096,109,120 1,273,409,350
Giá vốn hàng bán 1,015,481,585 1,388,778,037 1,043,815,051 1,228,668,329
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,766,235 52,771,331 51,879,916 44,371,467
Lợi nhuận tài chính 110,287,909 -19,947,057 -18,003,652 -19,953,833
Lợi nhuận khác 1,022,806 2,656,738 -21,878 -239,811
Tổng lợi nhuận trước thuế 126,767,593 12,238,641 12,300,105 5,810,953
Lợi nhuận sau thuế 100,611,730 9,381,621 8,720,776 3,536,375
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 101,544,295 11,246,671 10,412,495 5,078,898
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,572,445,809 1,501,008,755 1,660,258,774 1,761,088,499
Tổng tài sản 1,705,105,966 1,753,314,680 1,979,711,766 2,017,669,998
Nợ ngắn hạn 1,104,389,972 1,136,002,976 1,354,207,400 1,414,409,384
Tổng nợ 1,157,115,807 1,187,898,157 1,405,812,649 1,465,475,533
Vốn chủ sở hữu 547,990,159 565,416,523 573,899,117 552,194,465
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung