TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMX

 Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (HNX)

Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng
Công ty Cổ phần VICEM thương mại Xi măng có trụ sở tại 348 đường Giải Phóng - Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội. Là thành viên của Tổng công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam - Bộ xây dựng. Với tên gọi cũ trước khi cổ phần hóa năm 2007 là Công ty Vật tư kỹ thuật xi măng, được thành lập năm 1993 theo Quyết định của Bộ xây dựng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
10.7
  0 (0%)
Khối lượng
2,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.7
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    10.7
  • Giá cao nhất
    10.7
  • Giá thấp nhất
    10.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.57
  •        P/E :
    18.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.36
  • (**) Hệ số beta:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    700
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    64.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 75,766,508 168,223,549 113,883,841 187,347,553
Giá vốn hàng bán 70,758,961 155,709,753 106,427,735 170,751,555
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,264,620 5,408,371 3,228,605 9,412,400
Lợi nhuận tài chính 1,237,656 1,074,271 917,018 694,156
Lợi nhuận khác 27,988 129,500 21,663 15,204
Tổng lợi nhuận trước thuế -51,193 1,554,389 -703,553 3,500,790
Lợi nhuận sau thuế -48,754 1,235,711 -703,553 2,923,743
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -48,754 1,235,711 -703,553 2,923,743
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,909,046 132,246,079 138,651,542 142,190,178
Tổng tài sản 144,182,380 134,416,487 140,719,024 144,154,733
Nợ ngắn hạn 48,342,853 37,437,749 44,816,850 49,975,121
Tổng nợ 50,721,365 39,719,760 46,848,862 52,007,132
Vốn chủ sở hữu 93,461,016 94,696,727 93,870,162 92,147,601
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.