TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMT

 Công ty Cổ phần Ô tô TMT (HOSE)

Công ty Cổ phần Ô tô TMT
Công ty Cổ phần Ô tô TMT tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị Cơ khí Giao thông Vận tải thuộc Cục cơ khí – Bộ Giao thông Vận tải, thành lập từ 27/10/1976. Ngày 14/04/2006, Bộ Giao thông Vận tải đã có Quyết định số 870/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án và chuyển mô hình hoạt đông của Công ty thành Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ của Công ty là 25.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
22
  -0.8 (-3.51%)
Khối lượng
27,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.8
  • Giá trần
    24.3
  • Giá sàn
    21.2
  • Giá mở cửa
    22.7
  • Giá cao nhất
    22.7
  • Giá thấp nhất
    21.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.06 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 55.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,577,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 20/02/2016: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 38.5%
- 17/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 10/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:85.2
- 10/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.12
  •        P/E :
    19.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.86
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    35,180
  • KLCP đang niêm yết:
    38,883,969
  • KLCP đang lưu hành:
    36,877,980
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    811.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 530,954,002 516,010,284 640,745,263 1,001,052,788
Giá vốn hàng bán 486,510,083 465,091,339 585,673,674 901,644,084
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,018,508 49,253,533 55,071,588 95,440,522
Lợi nhuận tài chính -12,505,398 -11,635,653 -4,596,284 -23,973,953
Lợi nhuận khác -558,471 51,877 1,422,288 162,717
Tổng lợi nhuận trước thuế 824,332 9,783,255 16,414,265 31,516,225
Lợi nhuận sau thuế 602,380 7,715,172 12,997,999 25,103,014
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 602,380 7,715,172 12,997,999 25,093,914
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,317,260,575 1,279,722,533 1,982,514,828 2,117,915,722
Tổng tài sản 1,708,898,406 1,676,544,617 2,379,488,945 2,506,543,214
Nợ ngắn hạn 1,202,701,355 1,153,275,325 1,852,680,748 1,946,569,914
Tổng nợ 1,291,450,757 1,251,533,793 1,941,534,396 2,023,281,715
Vốn chủ sở hữu 417,447,649 425,010,825 437,954,549 483,261,499
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.