TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TLH

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên được thành lập năm 1988 đến năn 1991, tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng. Đến năm 1993, TLH đuợc chuyển đổi thành doanh nghiệp tư nhân Tiền Lên, với ngành nghề kinh doanh chính là buôn bán vật liệu xây dựng, sản phẩm chủ yếu là các sản phẩm về sắt thép. Trải qua 16 năm hoạt động và phát triển, từ DN tư nhân Tiến Lên, Công ty đã chuyển đổi lần thứ nhất thành Công ty TNHH Tiến Lên ngày 22/11/2001 với mức VĐL ban đầu 15.000.000.000đ
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
9.27
  0.57 (6.55%)
Khối lượng
337,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.7
  • Giá trần
    9.3
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    8.75
  • Giá cao nhất
    9.27
  • Giá thấp nhất
    8.55
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -35,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.18 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.96 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 54,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.05
  •        P/E :
    2.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.23
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    558,540
  • KLCP đang niêm yết:
    102,110,621
  • KLCP đang lưu hành:
    102,110,621
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    946.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,395,853,014 909,401,660 1,361,543,870 1,795,946,171
Giá vốn hàng bán 1,107,375,261 748,195,642 1,305,982,639 1,655,921,025
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 287,615,704 161,191,924 55,471,516 139,811,546
Lợi nhuận tài chính -10,195,169 -10,063,590 16,046,885 -4,705,476
Lợi nhuận khác -107,608 -37,647 -276,152 128,406
Tổng lợi nhuận trước thuế 239,450,962 130,796,588 35,272,278 109,506,268
Lợi nhuận sau thuế 196,768,870 105,501,242 34,008,118 86,354,573
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 190,777,458 101,367,860 33,938,029 84,882,792
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,636,804,061 2,858,593,836 3,635,982,476 3,772,124,723
Tổng tài sản 3,204,124,473 3,425,492,909 4,195,210,558 4,326,125,735
Nợ ngắn hạn 1,458,439,141 1,574,306,135 2,276,431,450 2,320,991,654
Tổng nợ 1,458,579,441 1,574,446,635 2,276,573,550 2,321,134,154
Vốn chủ sở hữu 1,745,545,031 1,851,046,273 1,918,637,007 2,004,991,581
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.