MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TGG

 Công ty Cổ phần Louis Capital (HOSE)

Công ty Cổ phần Louis Capital
Được thành lập từ năm 2012 và đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển; Hiện nay, Công ty cổ phần Louis Capital (Mã: TTG) định hướng phát triển trở thành công ty đầu tư đa ngành, trên các lĩnh vực như: Bất động sản, chứng khoán, mua bán nợ, thủy sản, nông sản, trồng trọt và chăn nuôi.
Chuyển cổ phiếu từ diện cảnh báo sang điện kiểm soát từ 7.6.2021
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
3.79
  0.03 (0.8%)
Khối lượng
168,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.76
  • Giá trần
    4.02
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    3.74
  • Giá cao nhất
    3.8
  • Giá thấp nhất
    3.61
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    20.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420,930
  • KLCP đang niêm yết:
    27,299,990
  • KLCP đang lưu hành:
    27,299,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 305,971,882 209,845,654 68,795,165 836,971
Giá vốn hàng bán 291,238,915 204,738,104 65,835,142 1,058,485
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,732,966 5,107,550 2,960,023 -221,513
Lợi nhuận tài chính 21,146,708 -4,962,933 11,540,734 -173,497
Lợi nhuận khác -403,547 240,663 462 -52
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,749,905 -13,006,013 5,265,778 -12,018,324
Lợi nhuận sau thuế 18,655,379 -13,464,839 5,258,582 -12,018,298
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,730,583 -8,513,155 7,450,339 -11,724,601
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 520,838,211 373,084,295 186,416,528 201,633,137
Tổng tài sản 849,874,092 788,183,158 529,918,079 483,816,392
Nợ ngắn hạn 371,230,443 317,222,147 139,854,672 106,018,072
Tổng nợ 403,102,382 354,486,584 150,884,290 116,789,508
Vốn chủ sở hữu 446,771,710 433,696,574 379,033,789 367,026,883
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.