TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDM

 Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một (HOSE)

Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một
CTCP Nước Thủ Dầu Một được thành lập ngày 07/11/2013 với mục tiêu khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch sinh hoạt, thoát nước và xử lý nước thải, xây dựng công trình công ích, buôn bán vật tư ngành nước...Ngày 25/03/2016, cổ phiếu của Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên Upcom với mã chứng khoán TDM.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 16/08/2022
39.55
  -0.55 (-1.37%)
Khối lượng
486,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40.1
  • Giá trần
    42.9
  • Giá sàn
    37.3
  • Giá mở cửa
    39.95
  • Giá cao nhất
    40.1
  • Giá thấp nhất
    39.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -152,600
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    6.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/04/2016
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/10/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/06/2019: Phát hành riêng lẻ 14,500,000
- 15/01/2018: Phát hành riêng lẻ 13,000,000
- 11/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/01/2018: Phát hành cho CBCNV 3,159,504
- 22/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:87, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    14.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250,720
  • KLCP đang niêm yết:
    100,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    95,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,784.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 113,197,829 97,825,045 113,228,387 125,101,991
Giá vốn hàng bán 52,267,771 51,057,251 57,306,043 57,780,165
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 60,930,059 46,767,794 55,922,344 67,321,826
Lợi nhuận tài chính -7,669,782 -6,978,643 84,098,483 -11,717,388
Lợi nhuận khác 91,505 -1,769 168,445 402,477
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,084,743 27,194,590 137,967,259 53,799,033
Lợi nhuận sau thuế 48,536,928 25,894,724 136,632,059 51,108,300
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,536,928 25,894,724 136,632,059 51,108,300
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 96,685,041 97,555,635 245,245,013 276,133,291
Tổng tài sản 2,299,896,548 2,277,310,177 2,405,596,896 2,427,670,314
Nợ ngắn hạn 252,074,460 203,593,366 345,110,912 351,785,794
Tổng nợ 494,833,385 446,352,290 558,006,950 515,176,530
Vốn chủ sở hữu 1,805,063,163 1,830,957,886 1,847,589,946 1,912,493,785
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.