TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDG

 Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
Công ty Cổ phần Dầu khí Thái Dương thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số số 2003000152 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp lần đầu ngày 13 tháng 7 năm 2005 với số vốn điều lệ là 2.000.000.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, chiết nạp đóng bình gas; mua bán khí đốt hóa lỏng; dịch vụ sang nạp bình gas; sản xuất nước uống tinh khiết; mua bán vỏ bình, bồn chứa gas; và một số sản phẩm phụ khác.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
5.7
  -0.1 (-1.72%)
Khối lượng
275,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.8
  • Giá trần
    6.17
  • Giá sàn
    5.37
  • Giá mở cửa
    5.78
  • Giá cao nhất
    5.8
  • Giá thấp nhất
    5.46
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.12
  •        P/E :
    5.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    320,290
  • KLCP đang niêm yết:
    16,770,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,770,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    95.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 187,505,977 331,753,264 353,846,599 584,927,093
Giá vốn hàng bán 175,949,889 319,886,801 338,534,388 554,661,856
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,556,089 11,866,464 15,312,211 30,265,236
Lợi nhuận tài chính -2,919,091 -2,988,526 -3,024,853 -3,444,383
Lợi nhuận khác -948
Tổng lợi nhuận trước thuế 112,401 252,680 125,177 18,436,511
Lợi nhuận sau thuế 112,401 252,680 125,177 18,436,511
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 112,401 252,680 125,177 18,436,511
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 164,247,634 227,431,135 214,679,811 344,811,259
Tổng tài sản 412,470,089 467,854,545 447,425,236 569,878,700
Nợ ngắn hạn 169,610,312 211,658,742 212,115,205 344,421,516
Tổng nợ 213,767,425 268,899,200 248,507,297 352,524,250
Vốn chủ sở hữu 198,702,665 198,955,345 198,917,939 217,354,449
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.