TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCL

 Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng (HOSE)

Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Tháng 11/2006 Xí nghiệp Đại lý GNVT Xếp dỡ Tân Cảng được thành lập theo Quyết Định 82/2006/QĐ – BQP. Tháng 3/2007 Công ty Cổ phần Đại lý GNVT Xếp dỡ Tân Cảng được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu. Tháng 12/2009 Chính thức niêm yết 17 triệu cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã TCL
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 16/08/2022
41.75
  -0.35 (-0.83%)
Khối lượng
204,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.1
  • Giá trần
    45
  • Giá sàn
    39.2
  • Giá mở cửa
    42.2
  • Giá cao nhất
    42.4
  • Giá thấp nhất
    41.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    4,100
  • GT Mua
    0.19 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:44
- 30/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 27/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 26/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 30/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 24/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.20
  •        P/E :
    9.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.23
  • (**) Hệ số beta:
    0.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    164,450
  • KLCP đang niêm yết:
    30,158,436
  • KLCP đang lưu hành:
    30,158,436
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,259.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 273,245,662 310,256,798 297,525,944 370,457,083
Giá vốn hàng bán 231,751,058 255,821,328 252,394,335 300,630,847
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,494,603 54,435,469 45,131,609 69,826,236
Lợi nhuận tài chính 4,109,606 1,180,450 149,775 4,269,590
Lợi nhuận khác -37,429 -47,914 -22,192 4,921
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,554,737 33,200,065 28,073,792 55,382,091
Lợi nhuận sau thuế 30,207,315 26,085,468 23,530,232 45,468,092
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,026,712 26,061,197 24,846,256 44,691,360
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 457,581,583 390,736,189 397,893,742 469,508,965
Tổng tài sản 976,412,656 889,413,709 890,665,601 958,326,499
Nợ ngắn hạn 352,273,514 248,701,671 231,430,700 389,328,268
Tổng nợ 416,677,297 310,030,598 293,276,987 447,032,339
Vốn chủ sở hữu 559,735,359 579,383,110 597,388,614 511,294,160
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.