MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TBC

 Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Thuỷ điện Thác Bà là nhà máy thuỷ điện đầu tiên của Việt Nam. Công tác khảo sát thiết kế xây dựng Nhà máy Thuỷ điện Thác Bà được tiến hành từ năm 1959 đến năm 1961. Sau hơn 10 năm xây dựng, ngày 05/10/1971, Nhà máy đã khởi động tổ máy số 1 và hoà lưới điện quốc gia. Nhà máy thuỷ điện Thác Bà ban đầu là đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực, nay được chuyển thành Công ty Thuỷ điện Thác Bà - Công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
31
  0 (0%)
Khối lượng
3,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    33.15
  • Giá sàn
    28.85
  • Giá mở cửa
    31.4
  • Giá cao nhất
    31.45
  • Giá thấp nhất
    31
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    22,000
  • GT Mua
    0.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.04 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/08/2006
Với Khối lượng (cp):63,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):26.9
Ngày giao dịch cuối cùng:28/09/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 02/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.6%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 14/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.27
  •        P/E :
    7.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,270
  • KLCP đang niêm yết:
    63,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    63,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,968.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 167,471,430 180,972,102 189,792,365 187,844,363
Giá vốn hàng bán 46,205,834 48,443,697 51,733,549 58,413,364
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 121,265,596 132,528,405 138,058,817 129,430,999
Lợi nhuận tài chính -3,574,033 -1,992,992 3,430,404 1,598,688
Lợi nhuận khác 10,641 -93,418 -1,867,909 -15,144
Tổng lợi nhuận trước thuế 105,635,431 117,947,296 127,072,838 102,624,546
Lợi nhuận sau thuế 88,387,833 101,584,786 105,032,306 83,783,201
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 73,785,954 78,939,280 94,493,592 76,688,245
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 352,843,707 449,535,108 429,430,679 370,359,062
Tổng tài sản 1,591,789,143 1,664,151,846 1,644,850,731 1,594,503,669
Nợ ngắn hạn 187,869,147 202,578,072 94,074,987 115,194,724
Tổng nợ 387,697,761 358,475,679 259,074,987 220,194,724
Vốn chủ sở hữu 1,204,091,382 1,305,676,167 1,385,775,744 1,374,308,945
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.