TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TBC

 Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Thuỷ điện Thác Bà là nhà máy thuỷ điện đầu tiên của Việt Nam. Công tác khảo sát thiết kế xây dựng Nhà máy Thuỷ điện Thác Bà được tiến hành từ năm 1959 đến năm 1961. Sau hơn 10 năm xây dựng, ngày 05/10/1971, Nhà máy đã khởi động tổ máy số 1 và hoà lưới điện quốc gia. Nhà máy thuỷ điện Thác Bà ban đầu là đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực, nay được chuyển thành Công ty Thuỷ điện Thác Bà - Công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
29.85
  0.35 (1.19%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.5
  • Giá trần
    31.55
  • Giá sàn
    27.45
  • Giá mở cửa
    29.85
  • Giá cao nhất
    29.95
  • Giá thấp nhất
    29.85
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,600
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.05 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.02 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/08/2006
Với Khối lượng (cp):63,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):26.9
Ngày giao dịch cuối cùng:28/09/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 02/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.6%
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 14/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.73
  •        P/E :
    10.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.85
  • (**) Hệ số beta:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,540
  • KLCP đang niêm yết:
    63,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    63,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,873.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 130,858,672 98,136,399 110,669,775 167,471,430
Giá vốn hàng bán 45,445,023 45,822,265 47,606,727 46,205,834
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 85,413,649 52,314,134 63,063,048 121,265,596
Lợi nhuận tài chính 107,682 -1,166,134 -3,404,122 -3,574,033
Lợi nhuận khác 868,580 -392,489 387,973 10,641
Tổng lợi nhuận trước thuế 74,527,431 39,049,299 41,212,802 105,635,431
Lợi nhuận sau thuế 64,251,027 33,751,294 36,802,440 88,387,833
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 51,160,550 24,641,396 23,675,043 73,785,954
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 347,433,939 291,706,382 310,282,151 352,843,707
Tổng tài sản 1,638,239,561 1,575,340,760 1,573,745,182 1,591,789,143
Nợ ngắn hạn 165,839,746 80,189,650 82,963,019 187,869,147
Tổng nợ 429,839,746 333,189,650 294,791,633 387,697,761
Vốn chủ sở hữu 1,208,399,815 1,242,151,110 1,278,953,549 1,204,091,382
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.