TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STT

 Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist (UpCOM)

Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist
Ra đời từ Đoàn xe trực thuộc Công Ty Du Lịch Thành Phố HCM vào tháng 7/1976 với sự phát triển không ngừng và luôn hoàn thành xuất sắc chỉ tiêu được giao. Khẳng định sự phát triển lớn mạnh đó “Xí nghiệp Ôtô Saigon Tourist” đã được Ủy Ban Nhân Dân Tp HCM ra quyết định thành lập số 125/QĐUB ngày 16/9/1986 với nguồn nhân lực lúc bấy giờ là 300 nhân viên. Đến tháng 7/1999 theo quyết định 35/QĐUB-KT/HĐQT/QĐ/TCT của Tổng C.Ty Du Lịch Sài Gòn chuyển đồi thành Công Ty Vận Chuyển Saigontourist và đến ngày 26/5/2003 được UBND Tp HCM theo quyết định số 1988/ QĐUB công nhận là Doanh Nghiệp Nhà Nước Hạng I, là đơn vị luôn giữ lá cờ đầu của Thành Phố về phong trào “ Lái xe an toàn, nâng cao tinh thần phục vụ”.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
2.5
  0 (0%)
Khối lượng
6,470
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.5
  • Giá trần
    2.8
  • Giá sàn
    2.2
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.68 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/07/2011
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.0
Ngày giao dịch cuối cùng:06/07/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -3.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    827
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 30,946,346 35,299,281 24,598,690 15,713,772
Giá vốn hàng bán 28,252,024 33,010,105 22,706,565 15,815,213
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,694,322 2,289,176 1,892,125 -101,441
Lợi nhuận tài chính -926,795 -826,010 -535,884 -337,287
Lợi nhuận khác 697,308 566,710 -417,783 -987,710
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,967,543 -13,183,326 -3,526,151 -10,252,794
Lợi nhuận sau thuế -4,040,042 -13,263,293 -3,629,096 -10,252,794
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,040,042 -13,263,293 -3,629,096 -10,252,794
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,897,991 8,969,873 7,941,875 6,309,933
Tổng tài sản 39,926,009 32,725,403 29,118,389 25,801,927
Nợ ngắn hạn 34,004,808 41,401,239 44,067,905 52,083,975
Tổng nợ 41,319,906 45,966,911 45,988,993 52,925,324
Vốn chủ sở hữu -1,393,897 -13,241,508 -16,870,604 -27,123,397
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.