TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SPM

 Công ty Cổ phần S.P.M (HOSE)

Công ty Cổ phần S.P.M
Tiền thân của Công ty S.P.M là Công ty Dược phẩm Đô Thành. Công ty Dược phẩm Đô Thành hoạt động với tư cách là một nhà phân phối dược phẩm trực thuộc Tendipharco (Công ty Dược Quận 10) được thành lập năm 1988. Năm 1995, thành lập Công ty TNHH Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma). Năm 2001, Công ty TNHH S.P.M chính thức ra đời ngày 26/03/2001. Ngày 12/02/2007, chuyển đổi thành CTCP S.P.M.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
17.95
  -0.05 (-0.28%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    19.25
  • Giá sàn
    16.75
  • Giá mở cửa
    18.1
  • Giá cao nhất
    18.1
  • Giá thấp nhất
    17.95
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.07 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.68
  •        P/E :
    10.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    57.43
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,990
  • KLCP đang niêm yết:
    14,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,770,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    247.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 193,232,164 146,421,618 230,535,645 167,925,825
Giá vốn hàng bán 151,079,063 122,171,039 190,177,461 127,633,582
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,925,444 17,428,155 25,849,304 20,612,860
Lợi nhuận tài chính -3,049,425 -2,872,459 -3,514,354 -2,422,344
Lợi nhuận khác -39,603 286 -25,129 -278,192
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,311,822 3,233,365 11,768,013 6,586,972
Lợi nhuận sau thuế 6,562,525 2,562,837 8,882,278 5,105,210
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,562,525 2,562,837 8,882,278 5,105,210
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 890,684,638 897,470,078 882,578,605 902,845,720
Tổng tài sản 1,076,792,969 1,081,863,375 1,068,249,143 1,089,148,956
Nợ ngắn hạn 302,575,982 305,083,550 282,582,263 298,370,732
Tổng nợ 302,575,982 305,083,550 282,587,040 298,370,732
Vốn chủ sở hữu 774,216,988 776,779,825 785,662,103 790,778,224
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.