TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SII

 Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn (HOSE)

Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn
Tiền thân với tên gọi là CTCP Xây dựng Việt Thành – số ĐKKD là 4103002620 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp vào ngày 27 tháng 08 năm 2004, có trụ sở tại 115/7P Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp; Vốn ban đầu là 550 triệu đồng.Ngày 22/08/2012, cổ phiếu của c ng ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM với mã chứng khoán là SII. Tháng 2/2013, thay đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn (Saigon Water).
Vào diện cảnh báo từ 7.4.2021 do LNST của cổ đông công ty mẹ trên BCTC HNKT 2020 âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 27/09/2021
17.95
  -1.35 (-7%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.3
  • Giá trần
    20.65
  • Giá sàn
    17.95
  • Giá mở cửa
    17.95
  • Giá cao nhất
    17.95
  • Giá thấp nhất
    17.95
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.53
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,180
  • KLCP đang niêm yết:
    64,522,104
  • KLCP đang lưu hành:
    64,522,104
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,245.28
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/09/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 21/01/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:58, giá 16900 đ/cp
- 21/06/2017: Phát hành riêng lẻ 6,146,000
- 16/08/2013: Phát hành riêng lẻ 18,370,000
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 48,256,656 47,082,516 50,813,942 53,497,111
Giá vốn hàng bán 52,064,542 53,817,988 53,969,687 55,698,014
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -3,807,886 -6,735,472 -3,155,745 -2,200,903
Lợi nhuận tài chính -21,238,064 -11,243,558 -21,149,774 9,657,259
Lợi nhuận khác 4,112,304 4,228,375 108,588 311,273
Tổng lợi nhuận trước thuế -20,442,240 -42,905,982 -17,487,845 -18,718,796
Lợi nhuận sau thuế -20,768,270 -47,458,077 -17,872,288 -20,820,209
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -21,594,765 -45,041,220 -17,093,617 -19,808,587
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,548,597 130,307,532 91,100,666 88,819,050
Tổng tài sản 2,529,052,311 2,456,616,875 2,409,973,810 2,372,893,693
Nợ ngắn hạn 379,288,775 400,342,715 396,511,938 402,094,981
Tổng nợ 1,024,163,648 999,186,289 970,415,512 954,155,603
Vốn chủ sở hữu 1,504,888,663 1,457,430,586 1,439,558,298 1,418,738,090
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung