TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHP

 Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam
Ngày 13/7/2004, CTCP Thủy Điện Miền Nam được Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002486, chính thức đi vào hoạt động với mức vốn điều lệ là 250.000.000.000 VNĐ. Ngày 10/09/2010 cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã chứng khoán SHP. Ngày 21/7/2014 cổ phiếu SHP của Công ty chính thức chuyển sang niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
28
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28
  • Giá trần
    29.95
  • Giá sàn
    26.05
  • Giá mở cửa
    28
  • Giá cao nhất
    28
  • Giá thấp nhất
    28
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/09/2010
Với Khối lượng (cp):77,011,344
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/07/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 93,710,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/06/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:9.84, giá 10000 đ/cp
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.27
  •        P/E :
    8.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,830
  • KLCP đang niêm yết:
    101,206,352
  • KLCP đang lưu hành:
    101,206,352
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,833.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 133,971,897 236,460,918 218,322,900 138,140,881
Giá vốn hàng bán 74,855,175 80,337,914 95,562,291 61,716,243
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 59,116,722 156,123,004 122,760,609 76,424,638
Lợi nhuận tài chính -10,934,048 -10,305,505 -8,989,898 -6,623,288
Lợi nhuận khác 211,682 50,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 42,876,392 139,260,047 101,030,596 64,729,381
Lợi nhuận sau thuế 40,919,222 132,232,860 95,982,679 61,475,921
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,919,222 132,232,860 95,982,679 61,475,921
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 180,074,502 270,762,878 292,301,012 281,479,200
Tổng tài sản 1,798,620,101 1,849,552,882 1,832,513,519 1,783,468,800
Nợ ngắn hạn 322,061,411 280,761,332 257,057,390 166,328,092
Tổng nợ 641,061,411 559,761,332 496,057,390 385,328,092
Vốn chủ sở hữu 1,157,558,690 1,289,791,551 1,336,456,129 1,398,140,708
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.