TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

SHB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
13.5
  -0.1 (-0.74%)
Khối lượng
3,883,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.6
  • Giá trần
    14.45
  • Giá sàn
    12.65
  • Giá mở cửa
    13.6
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    77,100
  • GDNN (GT Mua)
    1.38 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.34 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    25.91 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/04/2009
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.2
Ngày giao dịch cuối cùng:05/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/10/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,926,048,837
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/11/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:28, giá 12500 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10.5
- 06/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 04/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:209
- 11/01/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
- 28/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 04/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6,5%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/06/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 14/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.31
  •        P/E :
    5.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,775,540
  • KLCP đang niêm yết:
    2,672,193,831
  • KLCP đang lưu hành:
    2,666,873,613
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    36,002.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
10.0%
Đỗ Vinh Quang (Con của ông Đỗ Quang Hiển)
2.74%
2.54%
2.07%
Cổ đông khác
82.65%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 515,553 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 366,565 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 333,639 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 26,674 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 4,223 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 2,582 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SHB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 319,589,693,000 325,205,015,000 355,420,752,000 360,661,350,000
Nợ cần chú ý 5,057,281,000 6,663,818,000 1,830,010,000 4,643,208,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1,160,655,000 1,439,378,000 1,207,955,000 1,672,719,000
Nợ nghi ngờ 771,605,000 1,161,480,000 1,456,327,000 1,727,523,000
Nợ có khả năng mất vốn 4,911,407,000 4,936,603,000 2,501,081,000 3,082,543,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 23,717,691,000 28,947,020,000 32,474,076,000 37,652,669,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,093,853,000 3,026,340,000 3,268,000,000 6,260,042,000
Tổng chi phí 20,538,375,000 24,130,137,000 25,983,678,000 25,037,541,000
Lợi nhuận ròng(**) 1,672,319,000 2,417,890,000 2,607,012,000 5,007,161,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 323,276,008,000 365,254,318,000 412,679,593,000 506,604,328,000
Tiền cho vay 216,988,881,000 265,252,928,000 305,733,885,000 371,008,883,000
Đầu tư chứng khoán 48,027,580,000 21,604,819,000 28,640,558,000 25,107,822,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 195,767,000 133,140,000 133,140,000 131,652,000
Tiền gửi 256,576,324,000 290,862,378,000 325,419,673,000 401,625,410,000
Vốn và các quỹ 16,332,532,000 18,507,443,000 24,036,220,000 35,531,665,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • Số 06, Đường Hoàng Diệu, Phường Minh An, Thị xã Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
  • Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
  • Số 10-11, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 8, P. Tân Phong, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
  • Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
  • Coopmart Rạch Miễu, số 48 đường Hoa Sứ, phường 7, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Số 9 Hồ Tùng Mậu, TP. Vinh, Nghệ An.
  • Big C Nguyễn Kiệm, số 792 đường Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM.
  • Tòa nhà DG Tower - Số 15 Trần Phú, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
  • Big C Phú Thạnh, số 212 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM.
  • Số 488 đường Trần Phú, phường Cẩm Thuỷ, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  • Số 1 Đường Nguyễn Văn Cừ, phường 1, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
  • Số 267 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
  • Số 302 Đại lộ Bình Dương, khu 1, phường Phú Hoà, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
  • Số 34 - Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • Số 02 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thạnh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.
  • Số 17, đường Thái Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.
  • Số 138 đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • Số 6-8 Nguyễn Huệ A- Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
  • Toà nhà sông Sinh, tổ 43A khu 12, phường Quang Trung, thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.