Thông tin giao dịch
SGR
Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn (HOSE)
Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn – SAIGONRES là doanh nghiệp cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Gia Định thuộc Sở Địa Chính – Nhà Đất Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 108/1999/QĐ-TTg ngày 23/04/1999 của Thủ Tướng Chính phủ.
Là Công ty chuyên ngành về đầu tư kinh doanh địa ốc, xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, kinh doanh, xuất nhập khẩu VLXD, cho thuê máy móc thiết bị, tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng, khai thác khoáng sản và nhà ở sinh thái vườn.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 23/04/2021
29
-0.5 (-1.7%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
29.5
-
Giá trần
31.55
-
Giá sàn
27.45
-
Giá mở cửa
29
-
Giá cao nhất
29.5
-
Giá thấp nhất
27.6
-
-
GD ròng NĐTNN
-1,800
-
Room NN còn lại
48.99
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
12.08
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
107,770
-
KLCP đang niêm yết:
60,000,000
-
KLCP đang lưu hành:
59,999,989
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
1,740.00
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại UPCOM: | 11/05/2015 |
| Với Khối lượng (cp): | 13,200,000 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 14.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 08/01/2018 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
34.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
39,599,989
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
532,785,615
|
376,436,175
|
122,249,348
|
80,544,300
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
333,709,953
|
280,431,238
|
69,967,167
|
43,035,882
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
199,075,662
|
96,004,937
|
51,355,825
|
33,611,115
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
8,816,500
|
114,375,714
|
111,661,241
|
134,140,597
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
16,850,996
|
-594,296
|
-1,168,731
|
424,363
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
174,014,105
|
163,882,890
|
116,108,809
|
125,917,739
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
139,664,254
|
128,828,962
|
90,033,999
|
101,780,932
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
139,653,381
|
126,115,503
|
89,050,908
|
101,864,501
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
1,148,080,969
|
1,545,151,787
|
1,527,897,730
|
1,615,516,946
|
|
|
Tổng tài sản
|
1,549,508,681
|
1,966,352,284
|
2,094,543,697
|
1,956,898,936
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
671,943,054
|
1,074,970,190
|
1,202,644,642
|
987,879,241
|
|
|
Tổng nợ
|
971,827,947
|
1,296,840,521
|
1,401,464,490
|
1,211,158,363
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
577,680,734
|
669,511,762
|
693,079,207
|
745,740,573
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.