TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SFG

 Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam
Công ty Cổ phần phân bón Miền Nam tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Công Thương - Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ ngày 19/4/1976 của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam. Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình cổ phần hóa chính thức từ ngày 01/10/2010.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
14.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    15.05
  • Giá sàn
    13.15
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    14.1
  • Giá thấp nhất
    14.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 43,543,306
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/08/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    11.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.78
  • (**) Hệ số beta:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,720
  • KLCP đang niêm yết:
    47,897,333
  • KLCP đang lưu hành:
    47,897,333
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    675.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 586,217,291 411,054,729 709,845,836 569,583,727
Giá vốn hàng bán 531,951,277 384,405,843 651,148,234 503,836,094
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,273,183 25,345,025 53,992,668 61,221,344
Lợi nhuận tài chính -3,925,100 -5,122,409 -2,105,263 -4,160,575
Lợi nhuận khác 29,117 953,693 2,042,316 230,553
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,995,874 7,328,901 20,784,125 35,326,168
Lợi nhuận sau thuế 9,591,996 5,863,121 16,552,528 28,260,935
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,591,996 5,863,121 16,552,528 28,260,935
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 893,647,246 1,259,762,256 1,189,948,995 1,269,265,717
Tổng tài sản 1,154,099,340 1,509,275,119 1,430,951,436 1,501,972,292
Nợ ngắn hạn 593,439,551 942,853,576 847,951,250 889,151,858
Tổng nợ 594,953,451 944,258,950 849,382,739 890,047,237
Vốn chủ sở hữu 559,145,889 565,016,169 581,568,696 611,925,055
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.