CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
15:07
Navibank bổ nhiệm ông Nguyễn Chí Trung giữ chức Phó Tổng giám đốc
14:00
Giải mã mực “bút bi thần kỳ”
13:45
Tương lai châu Á được quyết định từ hôm nay
13:39
Hãng khai mỏ lớn nhất thế giới bị phạt 16 triệu USD
13:31
Doanh nghiệp phân bón phải xin cấp phép lại
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
SBT
Công ty Cổ phần Bourbon Tây Ninh (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 24/05/2013
14.5
0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
14.5
Giá mở cửa
14.4
Giá cao nhất
14.5
Giá thấp nhất
14.3
Giá đóng cửa
14.5
Khối lượng
151,190
GD ròng NĐTNN
74,730
Room NN còn lại
71.5 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.56
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
2.56
P/E :
5.60
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
13.37
(**) Hệ số beta:
0.95
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
315,468
KLCP đang niêm yết:
141,905,800
KLCP đang lưu hành:
132,930,410
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
1,900.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
25/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
141,925,800
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
17/05/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
15/11/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
09/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
10/11/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
10/05/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
23/12/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
17/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
-
04/12/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
25/04/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
SBT: Điện Gia Lai đăng ký bán 2 triệu cổ phiếu
(24/05/2013 14:27)
SBT: CTCP Điện Gia Lai đã bán 92.700 cổ phiếu
(24/05/2013 13:41)
SBT: CTCP Điện Gia Lai đăng ký bán 2.000.000 cổ phiếu
(24/05/2013 11:10)
SBT: Miễn nhiệm Phó Tổng Giám đốc Trịnh Minh Châu
(21/05/2013 07:10)
SBT: Ông Trịnh Minh Châu không làm Phó TGĐ thường trực từ 20.5.2013
(20/05/2013 15:42)
SBT: 17/5, ngày GDKHQ trả cổ tức đợt 2/2012 (500 đ/cp), đợt 1/2013 (500 đ/cp)
(09/05/2013 16:55)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 1-2012
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
6 tháng-Năm 2012
(1/1 - 30/9)
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
658,162,523
689,653,720
1,687,453,902
536,769,174
Tổng lợi nhuận trước thuế
112,535,703
117,145,880
279,055,192
60,774,326
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
112,300,583
116,289,396
277,528,515
59,816,342
Lợi nhuận ròng(**)
95,251,124
115,111,984
252,540,165
52,009,953
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,588,981,269
1,309,653,546
1,334,577,787
2,044,132,223
Tổng tài sản
3,000,403,292
2,423,727,985
2,389,485,613
3,235,857,457
Nợ ngắn hạn
1,101,306,257
709,519,878
629,143,803
1,407,119,111
Tổng nợ
1,144,222,247
746,601,371
670,181,942
1,458,112,376
Vốn chủ sở hữu
1,856,181,046
1,677,126,613
1,719,303,670
1,777,745,081
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
24/05
14.3
-0.2 (-1.4%)
166,270
2,407,726,000
23/05
14.5
0.1 (0.7%)
344,870
4,979,232,000
22/05
14.4
0.2 (1.4%)
178,330
2,542,123,000
21/05
14.2
0.1 (0.7%)
212,520
3,036,482,000
20/05
14.1
-0.4 (-2.8%)
134,680
3,988,639,000
17/05
14.5
0.0 (0.0%)
119,900
1,723,642,000
16/05
15.5
0.0 (0.0%)
499,910
7,636,799,000
15/05
15.5
0.0 (0.0%)
331,320
5,105,300,000
14/05
15.5
-0.1 (-0.6%)
676,260
11,546,828,000
13/05
15.6
0.3 (2.0%)
490,620
7,578,957,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
2,314 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
365 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo cập nhật ngành Mía đường - KIMENG
(02/04/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nông nghiệp / Mía đường
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BHS
HSX
16.7
(+0.0%)
3.9
4.2
KTS
HNX
17.9
(-0.6%)
7.1
2.5
LSS
HSX
12.7
(-2.3%)
0.8
16.0
NHS
HSX
13.0
(+0.0%)
5.0
2.6
S33
Upcom
17.9
(+0.0%)
0.0
-
SEC
HSX
19.0
(+1.1%)
3.7
5.2
SLS
HNX
25.5
(+0.0%)
10.2
2.5
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AGM
HSX
2.5
16.5
6.6
333.1
APP
HNX
2.6
10.5
4.1
41.6
BBS
HNX
2.2
8.7
4.0
35.6
BCI
HSX
2.4
15.2
6.3
1,156.3
BPC
HNX
2.3
8.4
3.6
31.9
BRC
HSX
2.1
11.4
5.4
93.2
BST
HNX
2.7
9.1
3.4
9.7
BTC
Upcom
2.2
20.0
9.3
0.0
BTW
Upcom
2.4
10.2
4.3
0.0
BVN
Upcom
2.1
7.0
3.3
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
>
Trang 1/11 (Tổng số 107 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
MSBS (CK Maritime Bank)
35
16/10/2012
VNDS (CK VNDirect)
35
05/02/2012
MBS (CK MB)
40
27/12/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
APSI (CK An Phát)
60
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
60
10/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
CTS (CK VietinBank)
70
01/12/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319