TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SAM

 Công ty Cổ phần SAM Holdings (HOSE)

Công ty Cổ phần SAM Holdings
Năm 1986 Thành lập Nhà máy vật liệu Bưu điện II theo quyết định số 28/QĐ/TCCB của Tổng cục Bưu điện, là tiền thân của Công ty cổ phần cáp và vật liệu Viễn thông. Năm 1998 Cổ phần hóa Nhà máy Cáp và Vật liệu Viễn thông thành Công ty cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông (SACOM) theo quyết định số 75/1998/QĐ-TCCB do Tổng Cục trưởng Tổng Cục Bưu điện ký. Năm 2000 là 01 trong 02 Công ty đầu tiên được niêm yết trên Thị trường Chứng khoán Việt Nam, mã chứng khoán là SAM.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
14
  0.1 (0.72%)
Khối lượng
4,676,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14.8
  • Giá thấp nhất
    13.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -103,900
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.54 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.22 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:439
- 15/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:36.45, giá 10000 đ/cp
- 24/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 28/09/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:34.15
- 19/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.3
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/01/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 14/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 17/09/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2007: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 20k/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    28.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.88
  • (**) Hệ số beta:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,808,300
  • KLCP đang niêm yết:
    365,353,065
  • KLCP đang lưu hành:
    365,353,065
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,114.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 383,288,948 620,594,455 492,944,676 550,011,301
Giá vốn hàng bán 374,281,865 589,794,041 453,052,936 505,408,016
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,233,184 18,271,824 26,350,055 43,116,001
Lợi nhuận tài chính 86,796,988 136,459,465 18,892,554 47,944,005
Lợi nhuận khác 808,005 1,317,004 1,885,215 -1,822,213
Tổng lợi nhuận trước thuế 60,792,943 117,316,617 11,817,062 44,397,705
Lợi nhuận sau thuế 47,992,195 98,164,688 5,927,986 29,087,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,653,648 95,446,802 3,765,724 29,754,004
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,107,067,404 3,471,841,154 3,083,548,534 4,891,736,036
Tổng tài sản 7,200,236,763 7,568,035,773 7,686,940,636 9,023,444,825
Nợ ngắn hạn 1,887,702,130 2,287,924,059 2,473,236,641 2,850,159,871
Tổng nợ 2,697,338,516 2,972,171,882 3,087,016,749 4,396,435,810
Vốn chủ sở hữu 4,502,898,247 4,595,863,891 4,599,923,887 4,627,009,015
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.