TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S12

 Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Tiền thân của Công ty Cổ phần Sông Đà 12 là Công ty cung ứng vật tư trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sông Đà (nay là Tổng Công ty Sông Đà) được thành lập ngày 01/02/1980 trên cơ sở sáp nhập các đơn vị Xí nghiệp cung ứng vận tải, Ban tiếp nhận thiết bị, Xí nghiệp gỗ, Xí nghiệp khai thác đá, Xí nghiệp gạch Yên Mông và Công trường sản xuất vật liệu xây dựng thuỷ điện Sông Đà.
Hạn chế giao dịch từ 12.4.2018 do Công ty bị âm VCSH căn cứ theo BCTC năm 2017 đã được kiểm toán.
Cập nhật:
09:36 Thứ 2, 15/08/2022
3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.4
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    3
  • Giá cao nhất
    3
  • Giá thấp nhất
    3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:16/01/2008
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):97.0
Ngày giao dịch cuối cùng:19/05/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 4.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -29.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,401
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,314,665 3,187,887 757,776 11,078,075
Giá vốn hàng bán 15,952,724 16,691,414 828,508 11,462,199
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 534,236 -13,605,791 -485,730 -818,006
Lợi nhuận tài chính -1,423,102 -3,928,191 -37,186 75,808
Lợi nhuận khác 3,049,580 -898,385 -3,795,572 -792,363
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,782,121 -26,963,458 -8,439,376 -4,504,693
Lợi nhuận sau thuế -3,782,121 -26,963,458 -8,439,376 -4,504,693
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,782,121 -26,963,458 -8,439,376 -4,504,693
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 151,004,091 48,595,430 44,474,199 38,950,587
Tổng tài sản 224,953,154 134,784,591 130,348,698 124,535,246
Nợ ngắn hạn 202,437,645 186,718,664 190,722,146 189,413,387
Tổng nợ 266,915,852 271,456,097 275,459,579 274,150,819
Vốn chủ sở hữu -41,962,698 -136,671,505 -145,110,881 -149,615,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.