TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RIC

 Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia

Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia
Công ty Liên doanh TNHH Quốc tế Hoàng Gia là Công ty liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập tại Việt Nam theo Giấy phép Đầu tư số 953/GP ngày 13/08/1994 do Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cấp ngày 13 tháng 08 năm 1994. Ngày 15/06/2005 Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy phép điều chỉnh số 953 CPH/GP cho phép Công ty Liên doanh TNHH Quốc tế Hoàng gia chuyển thành Công ty cổ phần có vốn đầu tư nước ngoài. Công ty bắt đầu niêm yết với mã RIC ngày 31/07/2007 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Giữ nguyên diện kiểm soát từ 8.4.2020 do LNST và LNST chưa phân phối tính đến 30.6.2020 âm
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 13/05/2022
13.9
  0.9 (6.92%)
Khối lượng
4,900
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    12.1
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    12.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    17.55 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:31/07/2007
Với Khối lượng (cp):8,589,119
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):174.0
Ngày giao dịch cuối cùng:16/05/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/06/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.59
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    28,708,169
  • KLCP đang lưu hành:
    70,368,754
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,549,530 12,619,706 7,777,749 8,810,440
Giá vốn hàng bán 32,698,920 28,117,431 22,860,941 25,239,118
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -5,149,390 -15,497,725 -15,083,192 -16,428,678
Lợi nhuận tài chính -986,384 -554,206 -2,479,098 -1,833,621
Lợi nhuận khác 20,741 163,328 238,464 -232,533
Tổng lợi nhuận trước thuế -18,420,420 -25,081,814 -26,677,459 -30,192,768
Lợi nhuận sau thuế -18,420,420 -25,081,814 -26,677,459 -30,192,768
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -18,420,420 -25,081,814 -26,677,459 -30,192,768
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,823,800 39,558,542 31,289,204 41,387,706
Tổng tài sản 888,905,672 861,066,001 855,364,149 844,577,308
Nợ ngắn hạn 140,462,401 146,225,795 167,233,711 190,129,866
Tổng nợ 140,462,401 146,225,795 167,233,711 190,129,866
Vốn chủ sở hữu 748,443,272 714,840,206 688,130,439 654,447,442
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.