TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXS

 Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
20/10/1983 Thành lập XN Kết cấu thép – Trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí. 28/09/1995 Đổi tên XN Kết cấu thép thành XN Kết cấu Kim loại & Lắp máy thuộc Cty Thiết kế & Xây dựng DK. 21/12/2007 Thành lập Công ty TNHH MTV Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí. 26/11/2009 Chuyển đổi hình thức từ Công ty TNHH MTV sang Công ty CP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Giữ nguyên diện kiểm soát từ 24.4.2020 do những vấn đề ngoại trừ trên BCTC kiểm toán tồn tại đã lâu
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 23/06/2022
4.21
  0.16 (3.95%)
Khối lượng
228,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.05
  • Giá trần
    4.33
  • Giá sàn
    3.77
  • Giá mở cửa
    4.03
  • Giá cao nhất
    4.31
  • Giá thấp nhất
    4.03
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -96,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 12.703 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 19/11/2013: Phát hành riêng lẻ 9,369,339
- 22/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.58
  • (**) Hệ số beta:
    1.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    810,580
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    60,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    450.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 294,523,896 390,519,189 134,725,779 181,708,027
Giá vốn hàng bán 286,814,294 404,495,764 211,084,511 181,290,221
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,709,602 -13,976,575 -76,358,732 417,807
Lợi nhuận tài chính -3,032,464 -2,273,550 -1,153,734 -1,040,202
Lợi nhuận khác 2,424,470 36,952 2,243,786 -485,411
Tổng lợi nhuận trước thuế 834,910 1,090,025 808,640 -7,517,086
Lợi nhuận sau thuế 834,910 1,090,025 808,640 -7,517,086
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 834,910 1,090,025 808,640 -7,517,086
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 767,149,955 742,566,723 591,606,458 520,890,409
Tổng tài sản 1,365,270,800 1,326,909,991 1,163,328,092 1,080,235,966
Nợ ngắn hạn 1,020,468,593 978,475,347 814,133,086 741,639,157
Tổng nợ 1,021,881,677 982,430,844 818,040,306 745,522,291
Vốn chủ sở hữu 343,389,122 344,479,147 345,287,787 334,713,676
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.