TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXS

 Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (HOSE)

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
20/10/1983 Thành lập XN Kết cấu thép – Trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí. 28/09/1995 Đổi tên XN Kết cấu thép thành XN Kết cấu Kim loại & Lắp máy thuộc Cty Thiết kế & Xây dựng DK. 21/12/2007 Thành lập Công ty TNHH MTV Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí. 26/11/2009 Chuyển đổi hình thức từ Công ty TNHH MTV sang Công ty CP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Vào diện cảnh báo từ 9.4.2019 do LNST trên BCTC kiểm toán năm 2018 và LNST chưa phân phối tại 31/12/2018 âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 23/08/2019
6.2
  0 (0%)
Khối lượng
29,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.2
  • Giá trần
    6.63
  • Giá sàn
    5.77
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    6.16
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    37.33 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.25
  • (**) Hệ số beta:
    1.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    179,005
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    60,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    387.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 12.703 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 19/11/2013: Phát hành riêng lẻ 9,369,339
- 22/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 71,332,700 100,224,148 59,117,302
Giá vốn hàng bán 86,443,264 140,636,036 65,066,326 105,222,397
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -15,110,565 -40,411,889 -5,949,023 -40,629,120
Lợi nhuận tài chính -9,097,605 -4,264,421 -2,198,323 -4,929,528
Lợi nhuận khác 258,376 -164,756 2,133,159 23,738,804
Tổng lợi nhuận trước thuế -35,385,676 -56,410,394 -16,363,922 -33,771,238
Lợi nhuận sau thuế -36,252,220 -56,410,394 -16,363,922 -33,771,238
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -36,252,220 -56,410,394 -16,363,922 -33,771,238
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 794,136,815 891,436,473 788,410,811 722,828,707
Tổng tài sản 1,543,314,828 1,631,345,579 1,516,806,790 1,429,865,050
Nợ ngắn hạn 838,010,390 991,640,982 903,509,406 862,961,787
Tổng nợ 881,492,601 1,025,933,746 927,758,878 874,588,377
Vốn chủ sở hữu 661,822,227 605,411,833 589,047,911 555,276,673
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung