TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POW

 Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP có tiền thân là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ, được thành lập theo Quyết định số 1468/QĐ-DKVN ngày 17/ 5/2007 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (nay là Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần từ 01/07/2018.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 27/09/2021
11.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.6
  • Giá trần
    12.4
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    11.6
  • Giá thấp nhất
    11.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.11 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    11.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,912,540
  • KLCP đang niêm yết:
    2,341,871,600
  • KLCP đang lưu hành:
    2,341,871,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27,165.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/03/2018
Với Khối lượng (cp):467,802,523
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/12/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,341,871,600
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 6,112,182,266 7,914,243,059 7,661,011,132 7,956,309,579
Giá vốn hàng bán 5,564,783,920 6,188,263,086 6,785,177,212 6,812,096,747
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 547,398,346 1,725,979,973 875,833,920 1,144,212,831
Lợi nhuận tài chính -89,447,760 -125,535,604 -61,195,013 192,615,103
Lợi nhuận khác 2,644,561 9,208,588 4,558,848 -119,379,397
Tổng lợi nhuận trước thuế 189,749,580 1,118,065,223 677,284,240 978,272,507
Lợi nhuận sau thuế 124,495,077 1,006,291,494 566,345,102 889,786,478
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 105,268,136 892,023,813 508,296,389 875,895,459
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 19,216,688,793 16,827,400,377 20,968,164,148 20,597,100,142
Tổng tài sản 56,777,911,136 53,815,116,425 57,569,169,630 56,708,175,992
Nợ ngắn hạn 18,981,006,038 15,481,905,076 19,440,321,839 18,016,293,200
Tổng nợ 26,012,665,888 22,714,079,868 26,025,663,706 24,544,437,023
Vốn chủ sở hữu 30,765,245,248 31,101,036,557 31,543,505,924 32,163,738,969
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung