MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHC

 Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings (HOSE)

Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Phục Hưng được thành lập ngày 04/07/2001. Lĩnh vực kinh doanh: xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng; trang trí nội ngoại thất; buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; sản xuất buôn bán vật liệu xây dựng; đào tạo ngoại ngữ...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
6.28
  0.03 (0.48%)
Khối lượng
285,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.25
  • Giá trần
    6.68
  • Giá sàn
    5.82
  • Giá mở cửa
    6.25
  • Giá cao nhất
    6.33
  • Giá thấp nhất
    6.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.70 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/11/2009
Với Khối lượng (cp):2,940,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:24/09/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,899,956
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 07/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:12
- 03/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:9, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    14.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.68
  • (**) Hệ số beta:
    -0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    153,830
  • KLCP đang niêm yết:
    50,662,094
  • KLCP đang lưu hành:
    50,682,251
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    318.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 299,295,436 419,450,286 289,458,965 399,008,151
Giá vốn hàng bán 287,912,893 389,002,970 256,646,807 370,277,777
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,382,543 30,447,316 32,812,158 28,730,374
Lợi nhuận tài chính 8,415,828 -9,656,760 -12,173,586 -5,917,947
Lợi nhuận khác 1,991,712 265,220 2,665,167 -607,273
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,326,739 9,083,368 11,054,283 364,975
Lợi nhuận sau thuế 6,169,273 6,381,956 9,788,871 52,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,156,510 6,830,969 9,015,293 564,723
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,886,577,773 1,875,425,195 1,869,105,612 2,009,376,961
Tổng tài sản 2,463,862,626 2,480,520,422 2,543,945,668 2,667,911,912
Nợ ngắn hạn 1,609,493,716 1,618,428,335 1,677,630,266 1,850,619,721
Tổng nợ 1,771,893,716 1,778,228,335 1,834,830,266 2,005,219,721
Vốn chủ sở hữu 691,968,910 702,292,087 709,115,402 662,692,192
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.