TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PGV

 Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần (HOSE)

Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tổng Công ty Phát điện 3 (EVNGENCO 3) được thành lập theo Quyết định số 3025/QĐ-BCT ngày 01/06/2012 của Bộ Công Thương trên cơ sở tổ chức sắp xếp lại Công ty TNHH một thành viên Nhiệt điện Phú Mỹ, các công ty phát điện hạch toán phụ thuộc, các ban quản lý dự án nguồn điện và tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu vốn Nhà nước tại một số công ty phát điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam đang hoạt động theo luật doanh nghiệp. EVNGENCO 3 cổ phần hóa theo Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng Công ty Phát điện 3 (trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam). Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP hoạt động từ ngày 1/10/2018 với mã chứng khoán là PGV
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
25
  0 (0%)
Khối lượng
4,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25
  • Giá trần
    26.75
  • Giá sàn
    23.25
  • Giá mở cửa
    24.85
  • Giá cao nhất
    25.7
  • Giá thấp nhất
    24.85
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.12 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:21/03/2018
Với Khối lượng (cp):7,149,644
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:20/01/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/02/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,123,468,046
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.41
  •        P/E :
    10.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,210
  • KLCP đang niêm yết:
    1,123,468,046
  • KLCP đang lưu hành:
    1,123,468,046
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28,086.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 8,762,174,445 9,298,091,555 10,904,668,122 11,891,297,901
Giá vốn hàng bán 7,868,189,925 7,900,104,027 9,593,444,483 10,677,086,309
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 893,984,520 1,397,987,528 1,311,223,639 1,214,211,592
Lợi nhuận tài chính 324,150,501 -232,621,525 -155,348,931 -559,669,548
Lợi nhuận khác -4,219,774 236,688 -4,407,983 2,937,143
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,059,399,886 891,450,805 1,054,928,156 501,826,124
Lợi nhuận sau thuế 903,375,473 584,279,879 843,768,229 419,523,159
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 888,853,047 566,367,046 847,427,539 407,394,020
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,286,947,325 20,734,358,613 21,974,129,998 25,462,522,130
Tổng tài sản 70,556,931,139 69,262,194,902 70,602,460,169 72,976,054,105
Nợ ngắn hạn 11,544,822,494 11,807,760,444 14,264,561,818 16,591,503,782
Tổng nợ 53,776,396,256 51,898,387,866 52,349,542,711 54,533,171,943
Vốn chủ sở hữu 16,780,534,884 17,363,807,037 18,252,917,458 18,442,882,162
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.